Đáp ứng chuẩn đầu ra Đại học, làm đẹp CV
Lộ trình cá nhân hóa, tinh gọn, bám sát mục tiêu đầu ra giúp tiết kiệm thời gian, học phí và đạt band điểm mục tiêu nhanh.
Chìa khóa khơi mở cơ hội, bước đệm chinh phục tương lai
Sở hữu chứng chỉ TOEIC 4 kỹ năng không chỉ chứng minh năng lực tiếng Anh toàn diện (Nghe - Nói - Đọc - Viết), mà còn trở thành điểm cộng nổi bật trong mắt nhà tuyển dụng, mở lối vào môi trường làm việc chuyên nghiệp, đặc biệt trong các công ty đa quốc gia. TOEIC 4 kỹ năng là hành trang thiết yếu của người trẻ muốn làm chủ tiếng Anh giao tiếp trong công việc và cuộc sống.
Lộ trình cá nhân hóa, tinh gọn, bám sát mục tiêu đầu ra giúp tiết kiệm thời gian, học phí và đạt band điểm mục tiêu nhanh.
Hơn 300+ giáo viên TOEIC 950+ giàu kiến thức, giỏi kỹ năng - luôn đồng hành và sửa lỗi tỉ mỉ cùng bạn trong suốt hành trình
Giáo trình độc quyền kết hợp cùng NXB uy tín và sổ tay học viên giúp X2 hiệu quả, tiết kiệm 50% thời gian học, ôn luyện TOEIC.
Học theo chủ đề, dễ hiểu – dễ nhớ – dễ vận dụng; tiết kiệm thời gian nhưng vẫn tăng điểm đều.
"Dù bạn là người mới bắt đầu với TOEIC, hay đã có nền tảng tiếng Anh nhưng muốn luyện kỹ hơn hai kỹ năng trọng tâm, hay đơn giản là cần chứng chỉ để xét tốt nghiệp, đi làm, khóa học này hoàn toàn phù hợp với bạn".
Học mãi không nhớ, làm hoài vẫn sai dần nản, bỏ cuộc.
Học kiểu cũ thì quá tải, học mẹo thiếu gốc - điểm chẳng khá hơn.
Không kiểm soát kiến thức đã học, gặp gì học đó, kết quả không tăng.
Học theo cảm xúc, lúc nhớ - lúc quên phải học, không ai nhắc, không ai sửa.
Học viên được kiểm tra năng lực toàn diện ngay từ đầu, từ đó định hình tư duy học tiếng Anh đúng cách & lộ trình học TOEIC cá nhân hóa phù hợp.
Tập trung vào kiến thức cốt lõi và dạng bài trọng tâm, kết hợp luyện tập sát đề thi thật và thực hành có định hướng.
Học viên không học dàn trải mà hiểu đúng bản chất, ghi nhớ lâu và áp dụng ngay, giúp tiết kiệm đến 1/2 thời gian học cho cả thi TOEIC và ứng dụng trong công việc.
Học viên được hưởng hệ thống giáo trình độc quyền kết hợp nền tảng công nghệ học tập hiện đại giúp theo sát tiến trình và tối ưu hiệu quả học tập.
Quy tụ 300+ giảng viên đạt 950+ TOEIC, được tuyển chọn và đào tạo bài bản theo triết lý M-K-S: truyền đạt kiến thức, rèn tư duy học chủ động, kỷ luật và kỹ năng sử dụng ngôn ngữ, giúp học viên tự tin và tiến bộ dài hạn.Chất lượng giảng dạy đồng bộ trên 30+ cơ sở toàn quốc.
Mất gốc, mới bắt đầu học TOEIC
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Xây nền vững chắc với phát âm & từ vựng căn bản
Luyện tập có hệ thống theo từng nhóm chủ đề giúp nắm chắc nền tảng
Ngữ âm
Học nghe và luyện tập cách phát âm từ đơn vị nhỏ nhất (chữ cái) cho tới từng thành phần lớn như từ, cụm từ,...
Từ vựng
250+ từ vựng (A1 - A2 CEFR) thuộc 17 chủ đề với từ vựng cơ bản quen thuộc thường xuất hiện trong bài thi TOEIC.
Ngữ pháp
8 thì (Hiện tại đơn, Quá khứ đơn, Tương lai,...), 8 loại từ (động từ, đại từ,...), 5 loại câu (Câu bị động, sự hòa hợp câu,...)
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| TOPIC | CONTENT | ||
| Buổi 1 | Daily routines | Vocab - Daily routines - Days of the week Grammar - Present Simple (Structures, Usage) - Adverbs of frequency - Spelling rules with he, she, it |
|
| Buổi 2 | Sports & exercises | Vocab - Sports (with "go, play, do") Grammar - Modal verbs: can for ability |
|
| Buổi 3 | Life stories | Vocab - Past events - Past-time expressions - Years: 1xxx, 20xx Grammar - Simple Past |
|
| Buổi 4 | Holiday | Vocab - Holiday activities - Adjectives to describe the holiday Grammar: - Review Simple Past & Past continuous |
Minitest 1 |
| Buổi 5 | Review 1 | Verb tenses - review các thì đã học | |
| Buổi 6 | Mind and body | Vocab - Parts of the body - Health problems and treatments Grammar - Should for advice |
|
| Buổi 7 | Food and drinks | Vocab - Food & drinks (countable & uncountable) Grammar - Singular & Plural nouns - This, that, these, those (What's this?...) - I like.../ I don't like; My favorite drink/ food is... |
Minitest 2 |
| Buổi 8 | Future plans | Vocab - Action verbs Grammar - will - be going to for the future |
|
| Buổi 9 | Clothing | Vocab - Clothes - Colors and other descriptive adjectives Grammar - Use of adjectives to describe clothes - want/ would like + to V (buy/ wear/ return) - Present continuous |
|
| Buổi 10 | Review 2 | Adjectives, Adverbs | Minitest 3 |
| Buổi 11 | Practice 1 | ||
| Buổi 12 | PROGRESS TEST 1 | Midterm test Reading & Listening & Writing | |
| Buổi 13 | At the office |
Vocab - Pronouns |
|
| Buổi 14 | Travelling |
Vocab |
|
| Buổi 15 | Dining out | Vocab - Food terms,restaurants and caterers Grammar - Subject-verb agreement |
Minitest 4 |
| Buổi 16 | Technology | Vocab - Devices & Activities with technology Grammar - Passive voice |
|
| Buổi 17 | Review 3 | ||
| Buổi 18 | Leisure activities | Vocab - Hobbies & Leisure activities Grammar - Comparisons |
|
| Buổi 19 | Entertainment | Vocab - Entertainment events (cinema, music, concert, ...) Grammar - To-infinitives & Gerunds |
Minitest 5 |
| Buổi 20 | Transportation | Vocab - Means of transport & verbs Grammar - Types of conjunctions |
|
| Buổi 21 | Personnel | Vocab - Job requirements, qualifications, and benefits Grammar - Relative pronouns |
|
| Buổi 22 | Customer service | Vocab - Problems with the service (hotels, restaurants, shops,...) Grammar - Types of conditional sentences (3 loại) |
Minitest 6 |
| Buổi 23 | Review 4 | ||
| Buổi 24 | Practice 2 | ||
| Buổi 25 | PROGRESS TEST 2 | Final test Reading & Listening | |
| Buổi 26 | PROGRESS TEST 2 | Final test Writing & Speaking | |
300-350 Listening & Reading, 35-65 Speaking & Writing
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Tăng tốc nền tảng TOEIC với phát âm chuẩn, từ vựng mở rộng, ngữ pháp đa dạng
20 Vocab test + 7 Mini skill test + 2 Progress test
Ngữ âm
Học các cách nhấn trọng âm, ngữ điệu trong câu từ ở các đoạn text, talk và đoạn hội thoại ở mức độ khó hơn.
Từ vựng
250+ từ vựng (A2+ CEFR) thuộc 6 chủ điểm từ vựng có độ khó hơn khoá trước, theo sát đề thi TOEIC và kết hợp giao tiếp.
Ngữ pháp
Ôn tập, vận dụng nhuần nhuyễn khối kiến thức ngữ pháp trọng tâm gồm 8 thì – 8 loại từ – 5 cấu trúc.
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Reading | Part 5, 6 (Basic information + strategies) | |
| Buổi 2 | Listening | Part 1 (Basic information + strategies) | |
| Buổi 3 | Speaking | Questions 1-2 (Basic information + strategies) | Minitest 1 |
| Buổi 4 | Writing | Questions 1-5 (Basic information + strategies) | |
| Buổi 5 | Reading | Part 5, 6 (Review strategies + sentence filling part 6) | |
| Buổi 6 | Listening | Part 2: Basic information + strategies | |
| Buổi 7 | Speaking | Questions 3-4: Basic information + strategies | Minitest 2 |
| Buổi 8 | Writing | Questions 6-7: Basic information + strategies | |
| Buổi 9 | Speaking | Questions 5-7: Basic information + strategies | |
| Buổi 10 | Writing | Questions 6-7: Basic information + strategies | |
| Buổi 11 | 4 kĩ năng | PRACTICE 1 | Minitest 3 |
| Buổi 12 | PROGRESS TEST 1 | Midterm test L&R&W | |
| Buổi 13 | Reading | Part 7: Basic information + strategies (Single passages) | |
| Buổi 14 | Listening | Part 3: Basic information + strategies | Minitest 4 |
| Buổi 15 | Speaking | Questions 8-10: Basic information + strategies | |
| Buổi 16 | Writing | Question 8: Basic information - basic outline - strategies | |
| Buổi 17 | Reading | Part 7: Double/Triple passages | Minitest 5 |
| Buổi 18 | Listening | Part 4: Basic information + strategies | |
| Buổi 19 | Speaking | Question 11: Basic information + strategies | |
| Buổi 20 | Writing | Question 8: Advantage/Disadvantage - Agree/Disagree Essay | Minitest 6 |
| Buổi 21 | Speaking | Question 11: More tips for Question 11 | |
| Buổi 22 | Writing | Question 8: Opinion, Preference, Importance Essay | |
| Buổi 23 | Reading & Listening | PRACTICE 2 | Minitest 7 |
| Buổi 24 | Speaking & Writinf | PRACTICE 2 | |
| Buổi 25 | Progress Test 2: Final test Reading & Listening | ||
| Buổi 26 | Progress Test 2: Final test Writing & Speaking | ||
450-500 Listening & Reading, 70 - 110 Speaking & Writing
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Củng cố và nâng cao phát âm, từ vựng, ngữ pháp - tập trung vào các câu dễ ăn điểm
21 Vocab test + 7 Mini skill test + 2 Progress test
Ngữ âm
Tự tin phát âm, nhấn trọng âm, ngữ điệu qua các bài tập, đặc biệt các câu khó ăn điểm như questions 5-7, 8-10, 11 trong kỹ năng Speaking.
Từ vựng
300+ từ vựng (B1 CEFR) thuộc 21 chủ đề trong môi trường công việc, đặc biệt tập trung cung cấp từ/cụm từ nâng cao trong các parts khó ăn điểm.
Ngữ pháp
Ôn tập, vận dụng nhuần nhuyễn khối kiến thức ngữ pháp trọng tâm gồm 8 thì – 8 loại từ – 5 cấu trúc (Câu bị động, sự hòa hợp câu,...)
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Reading | - Part 5: Word formation, S-V Agreement, Infinitives and Gerunds - Part 6: Emails, Advertisements, Letters |
|
| Buổi 2 | Listening | - Part 1: Pictures of People and Things - Part 2: Yes/No -questions and Wh-questions (reflect lại bẫy, tips Part 1,2 các level trước từ bt và bổ sung + vocab, phrases trong bài) |
|
| Buổi 3 | Speaking | - Topic: Planning and Organizing in Business - Exam Focus: Questions 5-7 (Discussion, Presentation) |
Minitest 1 |
| Buổi 4 | Writing | Questions 6-7: Respond to a Written Request Writing Styles: - Commands and polite requests - Giving Directions |
|
| Buổi 5 | Reading | - Part 5: Pronouns, Adjectives and Conjunctions - Part 6: Notices, Articles |
|
| Buổi 6 | Listening | - Part 3: Business Activities, Personnel Issues, Objects and Office Equipment, Travel/Business Trips | Minitest 2 |
| Buổi 7 | Speaking | - Topic: Service industries - Exam Focus: Questions 5-7 + Question 11 (Presentation + Debate) |
|
| Buổi 8 | Writing | Question 8: Write An Opinion Essay Writing Techniques: Organization within and between Paragraphs |
|
| Buổi 9 | Reading | - Part 7: Single and Double Passages | Minitest 3 |
| Buổi 10 | Listening | - Part 4: Business Meetings, Radio Broadcasts, Public Announcements, Speeches and Presentations | |
| Buổi 11 | Speaking | - Topic: Problems and Conflicts - Exam Focus: Questions 5-7 + Question 11 (question analysis + tricks + tips) |
|
| Buổi 12 | Writing | Question 8: Write An Opinion Essay - Writing Style: Avoiding Repetition - Writing Style: Varying Your Verbs - Writing Style: Varying Sentence Structures |
Minitest 4 |
| Buổi 13 | 4 kĩ năng | TOEIC PRACTICE 1 | |
| Buổi 14 | Progress Test 1 | ||
| Buổi 15 | Reading | Part 7: Double and Triple Passages | |
| Buổi 16 | Listening | - Part 3,4: Recruitment, Contracts, Promotions, Accounting. - Tập trung các bài nghe kết hợp xem map, process, timetable, graphic (Part 3: Q62-70, Part 4 Q95-100 in Actual test) |
|
| Buổi 17 | Speaking | Topic: Marketing (4Ps) Exam Focus: Questions 5-7, Questions 8-10 |
Minitest 5 |
| Buổi 18 | Writing | Question 8: Write An Opinion Essay Topic: Seeking A Job - General Opinion Essay - Preference Essay |
|
| Buổi 19 | Speaking | - Topic: Meetings and Discussions - Exam focus: Questions 8-10 (tips, tricks) |
|
| Buổi 20 | Writing | Question 8: Write An Opinion Essay Topic: Characteristics of A Good Employee - Advantage/ Disadvantage Essay - General Opinion Essay |
Minitest 6 |
| Buổi 21 | Speaking | - Topic: Business and the environment - Exam focus: Question 11 |
|
| Buổi 22 | Writing | Question 8: Write An Opinion Essay Topic: Personal Development - Agreement - Disagreement Essay |
|
| Buổi 23 | Reading/ Listening | TOEIC PRACTICE 2 | Minitest 7 |
| Buổi 24 | Speaking/ Writing | TOEIC PRACTICE 2 | |
| Buổi 25 | Progress Test 2 (Final test Reading & Listening) | ||
| Buổi 26 | Progress Test 2 (Final test Writing & Speaking) | ||
600-650 TOEIC Reading & Listening, 115 - 150 Speaking & Writing
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Củng cố và nâng cao phát âm, từ vựng, ngữ pháp
Luyện đề chuyên sâu
Ngữ âm
Tự tin phát âm chuẩn, đặt trọng âm chính xác và sử dụng ngữ điệu tự nhiên, đặc biệt các phần câu hỏi dễ mất điểm nhưng "ăn điểm" cao như 5-7, 8-10 và 11 trong Speaking.
Từ vựng
Củng cố khối từ vựng trọng tâm sử dụng trong thi TOEIC Listening & Reading thông qua 14 buổi luyện đề với actual tests và nâng cao thêm từ vựng (B1+ CEFR) để nâng band điểm.
Ngữ pháp
Ôn tập, vận dụng nhuần nhuyễn khối kiến thức ngữ pháp trọng tâm gồm 8 thì (Hiện tại đơn, Tương lai,...) - 8 loại từ (danh từ, động từ,...) - 8 loại câu (câu bị động, câu so sánh,...)
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Listening + Reading | Part 1 + Part 5 | |
| Buổi 2 | Listening + Reading | Part 2 + Part 6 | |
| Buổi 3 | Listening + Reading | Part 3 + Part 7 | |
| Buổi 4 | Listening + Reading | Part 4 + Part 7 | |
| Buổi 5 | Listening | Practice test part 1,3 | |
| Buổi 6 | Reading | Practice test part 5 | |
| Buổi 7 | Listening | Practice test part 2,4 | |
| Buổi 8 | Reading | Practice test part 6 | |
| Buổi 9 | Reading | Practice test part 7 (1) | |
| Buổi 10 | Reading | Practice test part 7 (2) | |
| Buổi 11 | Listening + Reading | Actual test 1 | |
| Buổi 12 | Listening + Reading | Actual test 2 | |
| Buổi 13 | Listening + Reading | Actual test 3 | |
| Buổi 14 | Listening + Reading | Actual test 4 | |
115-150/ 200 TOEIC Writing & Speaking
Bổ trợ 1 buổi/tuần + Tutoring 5 buổi/tuần
Phát âm chuẩn từ vựng TOEIC, ngữ pháp ứng dụng cao
Luyện đề chuyên sâu
Ngữ âm
Tự tin phát âm chuẩn, đặt trọng âm chính xác và sử dụng ngữ điệu tự nhiên, đặc biệt các phần câu hỏi dễ mất điểm nhưng "ăn điểm" cao như 5-7, 8-10 và 11 trong Speaking.
Từ vựng
Củng cố khối từ vựng trọng tâm sử dụng trong thi TOEIC Listening & Reading thông qua 14 buổi luyện đề với actual tests và nâng cao thêm từ vựng (B1+ CEFR) để nâng band điểm.
Ngữ pháp
Ôn tập, vận dụng nhuần nhuyễn khối kiến thức ngữ pháp trọng tâm gồm 8 thì (Hiện tại đơn, Tương lai,...) - 8 loại từ (danh từ, động từ,...) - 8 loại câu (câu bị động, câu so sánh,...)
| STT | KIẾN THỨC CHỦ ĐẠO | REVIEW TEST | |
|---|---|---|---|
| KỸ NĂNG | NỘI DUNG | ||
| Buổi 1 | Speaking | Question 1-2 + Question 3-4 | |
| Buổi 2 | Writing | Question 1-5 + Question 6-7 | |
| Buổi 3 | Speaking | Question 5-7 | |
| Buổi 4 | Writing | Question 6-7 | |
| Buổi 5 | Speaking | Question 8-10 | |
| Buổi 6 | Writing | Question 8 (1) | |
| Buổi 7 | Speaking | Question 11 (1) | |
| Buổi 8 | Writing | Question 8 (2) | |
| Buổi 9 | Speaking | Question 11 (2) | |
| Buổi 10 | Writing | Question 8 (2) | |
| Buổi 11 | Speaking + Writing | Actual Test 1 | |
| Buổi 12 | Speaking + Writing | Actual Test 2 | |
| Buổi 13 | Speaking + Writing | Actual Test 3 | |
| Buổi 14 | Speaking + Writing | Actual Test 4 | |
HỌC VIÊN
Lại Thuỳ Dương — Sinh viên năm 4
HỌC VIÊN
Quốc Khánh — Học sinh cấp 2
HỌC VIÊN
Khắc Hiếu — Sinh viên năm 4
Ghi danh lớp học TOEIC đơn giản – thao tác cực nhanh.
Đa dạng học OFFLINE/ONLINE, đáp ứng mọi nhu cầu học tập.
Cơ hội luôn thuộc về người biết nắm bắt!
Hơn 800.000 học viên Mất gốc/Mới bắt đầu học TOEIC đã thành công.
Trung tâm có test đầu vào không?
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Hãy điền thông tin dưới đây để Ms Hoa TOEIC có thể tư vấn theo đúng nhu cầu của bạn nhé!