Chuẩn hóa năng lực, Dễ dàng đo lường & quản lý
Thiết lập chuẩn tiếng Anh rõ ràng cho từng vị trí. Hệ thống đánh giá 4 kỹ năng giúp doanh nghiệp kiểm soát chất lượng nhân sự và theo dõi tiến độ đào tạo minh bạch.
Trong môi trường kinh doanh hội nhập, tiếng Anh là năng lực bắt buộc. Tuy nhiên, nhiều doanh nghiệp vẫn đang đối mặt với những rào cản khiến hiệu quả công việc và cơ hội phát triển bị hạn chế:
Nâng chuẩn năng lực – Gia tăng lợi thế cạnh tranh
Sở hữu chứng chỉ TOEIC 4 kỹ năng không chỉ chứng minh năng lực tiếng Anh toàn diện (Nghe - Nói - Đọc - Viết), mà còn trở thành điểm cộng nổi bật trong mắt nhà tuyển dụng, mở lối vào môi trường làm việc chuyên nghiệp, đặc biệt trong các công ty đa quốc gia. TOEIC 4 kỹ năng là hành trang thiết yếu của người trẻ muốn làm chủ tiếng Anh giao tiếp trong công việc và cuộc sống.
Thiết lập chuẩn tiếng Anh rõ ràng cho từng vị trí. Hệ thống đánh giá 4 kỹ năng giúp doanh nghiệp kiểm soát chất lượng nhân sự và theo dõi tiến độ đào tạo minh bạch.
Đội ngũ có năng lực giao tiếp quốc tế giúp doanh nghiệp tự tin làm việc với đối tác nước ngoài, mở rộng thị trường và tăng khả năng ký kết hợp đồng.
Nhân sự có khả năng họp, thuyết trình, trao đổi và xử lý tình huống bằng tiếng Anh một cách chủ động, nâng cao hình ảnh doanh nghiệp trong mắt đối tác quốc tế.
Lộ trình đào tạo bài bản, đánh giá theo từng giai đoạn giúp doanh nghiệp tránh đào tạo dàn trải, đảm bảo hiệu quả đầu tư và tối đa hóa giá trị nguồn nhân lực.
& TƯ DUY KHOA HỌC CHỈ CÓ TẠI MS HOA TOEIC.
Ms Hoa TOEIC đồng hành cùng các đối tác uy tín, tập trung mang lại những giá trị thiết thực và trải nghiệm học tập hiệu quả cho học viên. Trên hành trình 14 năm lan tỏa tình yêu TOEIC, thương hiệu đã góp phần thắp sáng ước mơ cho hàng trăm nghìn người Việt tại hơn 30 cơ sở. Sự yêu mến của học viên và niềm tin từ các đối tác chính là động lực để Ms Hoa TOEIC không ngừng nỗ lực mỗi ngày
200+ TOEIC Reading & Listening
1,5 giờ/ buổi học bổ trợ online/ offline hằng tuần
Củng cố nền tảng vững về từ vựng, ngữ pháp và tăng tính thực hành
6 mock tests + 2 progress tests
Phát âm
Học viên nghe và lặp lại (drilling) để luyện phát âm từ vựng theo chủ đề. Từ đó nắm vững phiên âm, trọng âm, ngữ điệu và cách ngắt nghỉ tự nhiên.
Từ vựng
250+ từ vựng (A1 - A2) thuộc 16 chủ đề đời sống và công việc quen thuộc, tập trung đúng vào các nội dung thường xuất hiện trong đề thi TOEIC.
Ngữ pháp
Ngữ pháp cốt lõi gồm 19 chủ điểm: 8 thì cơ bản, 8 từ loại (danh, tính, động, trạng từ, giới từ...) và 3 cấu trúc chuẩn (bị động, hòa hợp S-V, so sánh).
Kỹ năng Listening
Tập trung Part 1, 2 giúp ứng dụng ngay từ vựng và ngữ pháp vừa học. Part 3, 4 chủ yếu tăng phản xạ nghe - hiểu kết hợp luyện tập nghe - nói.
Kỹ năng Reading
Tiếp cận trọn bộ các dạng bài TOEIC Reading, trọng tâm Part 5 và Part 6. Part 7 tập trung đọc hiểu các đoạn đơn (Single Passage) ngắn theo chủ đề.
| STT | UNIT | SKILLS | CONTENT |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Reading 1 | Parts 5, 6 - Nouns & Pronouns Part 7 - Business & office |
| 2 | 2 | Listening 1 | Part 1 - Photos of People (tense: present continuous) Topic: House & workplace |
| 3 | 3 | Reading 2 | Parts 5, 6 - Adjectives, Adverbs Part 7 - Customer service |
| 4 | 4 | Listening 2 | Part 1 - Photos of Objects & Scenes Topic: Business & other public places |
| 5 | Weekly Revision 1 |
Modification | |
| 6 | 5 | Reading 3 | Parts 5, 6 - Verb tenses Part 7 - Travel & Transportation |
| 7 | 6 | Listening 3 | Part 2 - Information Question (Wh- questions) |
| 8 | 7 | Reading 4 | Parts 5, 6 - Active Voice & Passive Voice Part 7 - Event & Schedule |
| 9 | Weekly Revision 2 |
Tenses | Mock test 3 |
| 10 | Exam Master 1 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 11 | PROGRESS TEST 1 |
Listening + Reading | |
| 12 | 8 |
Listening 4 |
Part 2 - Yes / No Questions |
| 13 | 9 | Reading 5 | Parts 5, 6 - Participles Part 7 - Operations & Logistics |
| 14 | 10 | Listening 5 | Part 2 - Other Types of Questions |
| 15 | Weekly Revision 3 |
Participles | |
| 16 | 11 | Listening 6 | Part 3 - At the office (Office activities & issues) |
| 17 | 12 | Reading 6 | Parts 5, 6 - Conjunctions & Prepositions Part 7 - Marketing |
| 18 | 13 | Listening 7 | Part 3 - Daily life |
| 19 | 14 | Reading 7 | Parts 5, 6 - Comparison Part 7 - Job & Recruitment |
| 20 | 15 | Listening 8 | Part 4 - Telephone Messages & Advertisements |
| 21 | Weekly Revision 4 |
Agreement | |
| 22 | Exam Master 2 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 23 | Exam Master 3 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 24 | PROGRESS TEST 2 |
Listening + Reading | |
300-350 TOEIC Reading & Listening
1,5 giờ/ buổi học bổ trợ online/ offline hằng tuần
Củng cố nền tảng vững về từ vựng, ngữ pháp và tăng tính thực hành
6 mock tests + 2 progress tests
Phát âm
Học viên nghe và lặp lại (drilling) để luyện phát âm từ vựng theo chủ đề. Từ đó nắm vững phiên âm, trọng âm, ngữ điệu và cách ngắt nghỉ tự nhiên.
Từ vựng
250+ từ vựng (A2+ CEFR) thuộc 6 chủ điểm từ vựng có độ khó hơn so với khóa trước, đồng thời vẫn theo sát đề thi TOEIC và kết hợp giao tiếp.
Ngữ pháp
Ôn lại 19 chuyên đề ngữ pháp cơ bản & Cung cấp thêm 2 điểm ngữ pháp nâng cao (MĐQH & Câu điều kiện); luyện tập ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao.
Kỹ năng Listening
Nắm cấu trúc Parts 1–4 cùng chiến lược PPĐT. Ôn nền tảng Part 1, 2 và tập trung chuyên sâu Part 3, 4.
Kỹ năng Reading
Trọng tâm luyện dạng điền câu Part 6, rèn phản xạ nhận diện dạng câu hỏi và kỹ năng đọc hiểu đoạn văn Part 7.
| STT | UNIT | TOPIC | LESSON | SKILLS | CONTENTS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Accommodation & Restaurant |
Lesson 1 |
Reading | Part 5, 6 (nouns & pronouns + strategies) & Part 7 |
| 2 | Lesson 2 | Listening | Part 1 (Basic information + strategies) | ||
| 3 | Lesson 3 | Listening + Reading | Thực chiến đề thi (1) | ||
| 4 | 2 | Meeting |
Lesson 1 |
Reading | Part 5, 6 (Adjectives & Adverbs + Review strategies) & Part 7 |
| 5 | Lesson 2 | Listening | Part 2: Basic information + strategies | ||
| 6 | Lesson 3 | Listening + Reading | Thực chiến đề thi (2 | ||
| 7 | 3 | Business trip |
Lesson 1 |
Reading | Part 5,6 (Tenses & Passive & Conditional + Review strategies) & Part 7 |
| 8 | Lesson 2 | Listening | Part 3: Basic information + strategies | ||
| 9 | Lesson 3 | Listening + Reading | Thực chiến đề thi (3) | ||
| 10 | Exam Master 1 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |||
| 11 | Exam Master 2 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |||
| 12 | PROGRESS TEST 1 | Listening + Reading | |||
| 13 | 4 | Community |
Lesson 1 |
Reading | Part 5, 6: Conjunction & Preposition & Conjunctive adv Review strategies) Part 7: Basic information + strategies for main idea & detailed questions |
| 14 | Lesson 2 | Listening | Part 3: Review strategies | ||
| 15 | Lesson 3 | Listening + Reading | Thực chiến đề thi (4) | ||
| 16 | 5 | Investment |
Lesson 1 |
Reading | Part 5,6: Relative clauses & Reduced relative clauses Part 7: strategies for Interference & synonym & sentence filling questions |
| 17 | Lesson 2 | Listening | Part 4: Basic information + strategies | ||
| 18 | Lesson 3 | Listening + Reading | Thực chiến đề thi (5) | ||
| 19 | 6 | Work issues |
Lesson 1 |
Reading | Part 5,6: Infinitives and Gerunds Part 7: Review strategies for 5 question types |
| 20 | Lesson 2 | Listening | Part 4: Review strategies | ||
| 21 | Lesson 3 | Listening + Reading | Thực chiến đề thi (6) | ||
| 22 | Exam Master 1 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |||
| 23 | Exam Master 2 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |||
| 24 | PROGRESS TEST 2 | Listening + Reading | |||
450-500 TOEIC Reading & Listening
1,5 giờ/ buổi học bổ trợ online/ offline hằng tuần
Củng cố nền tảng vững về từ vựng, ngữ pháp và tăng tính thực hành
6 mock tests + 2 progress tests
Phát âm
Tự tin phát âm, nhấn trọng âm và ngữ điệu chuẩn xác qua bài tập từ vựng, dễ dàng đọc đúng các từ nâng cao nhờ phiên âm.
Từ vựng
300+ từ vựng (B1 CEFR) thuộc 21 chủ đề trong môi trường công việc, đặc biệt các từ/cụm từ nâng cao trong các parts khó ăn điểm.
Ngữ pháp
Ôn tập, vận dụng nhuần nhuyễn khối kiến thức ngữ pháp trọng tâm gồm 8 thì – 8 loại từ – 5 cấu trúc.
Kỹ năng Listening
Củng cố chiến thuật và mẹo làm bài Parts 1–4 để tối ưu điểm số. Trọng tâm luyện tập các câu hỏi nâng cao ở cuối Part 3, 4 có kết hợp sơ đồ, bản đồ, lịch trình và biểu đồ.
Kỹ năng Reading
Bổ sung mẹo xử lý nhanh Part 5, 6 nhằm tối ưu thời gian làm bài. Trọng tâm rèn luyện kỹ năng đọc hiểu và chiến thuật chinh phục các đoạn văn đôi, đoạn văn ba (Double/Triple Passages) Part 7.
| STT | UNIT | SKILLS | CONTENT |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Reading | Part 5: Word formation, Infinitives and Gerunds Part 6: Emails, Advertisements, Letters |
| 2 | 2 | Listening | Part 1: Pictures of People and Things (reflect lại bẫy, tips Part 1 các level trước từ bt và bổ sung + vocab, phrases trong bài |
| 3 | 3 | Reading | Part 5: Tenses, Passive Voice, Conditional and Relative pronouns Part 6: Notices, Articles |
| 4 | 4 | Listening | Part 2: Yes/No -questions and Wh-questions (reflect lại bẫy, tips Part 1,2 các level trước từ bt và bổ sung + vocab, phrases trong bài) |
| 5 | 5 | Reading | Part 5: Mixed question types (Prepositions + Conjunctions) Part 6: Emails, Advertisements, Letters, Notices, Articles |
| 6 | 6 | Listening | Part 3: Business Activities, Personnel Issues, Objects and Office Equipment, Travel/Business Trips |
| 7 | 7 | Reading | Part 7: Single Passages |
| 8 | 8 | Listening | Part 4: Business Meetings, Radio Broadcasts, Public Announcements, Speeches and Presentations |
| 9 | 9 | Reading | Part 7: Double/Triple Passages |
| 10 | 10 | Listening | Part 3,4: Recruitment, Contracts, Promotions, Accounting. Tập trung các bài nghe kết hợp xem map, process, timetable, graphic (Part 3: Q62-70, Part 4 Q95-100 in Actual test |
| 11 | Exam Master 1 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 12 | Exam Master 2 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 13 | PROGRESS TEST 1 | Midterm test L&R | |
| 14 | 11 | Reading | Reading Practice Part 5,6 |
| 15 | 12 | Listening | Listening Practice Part 1-2 |
| 16 | 13 | Reading | Reading Practice Part 7 (1) |
| 17 | 14 | Listening | Listening Practice Part 3 |
| 18 | 15 | Reading | Reading Practice Part 7 (2) |
| 19 | 16 | Listening | Listening Practice Part 4 |
| 20 | 17 | Reading | Reading Practice Part 7 (3) |
| 21 | 18 | Listening | Listening Practice Part 3,4 |
| 22 | Exam Master 3 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 23 | Exam Master 4 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 24 | PROGRESS TEST 2 | Final test Reading & Listening | |
450-500 TOEIC Reading & Listening
1,5 giờ/ buổi học bổ trợ online/ offline hằng tuần
Củng cố nền tảng vững về từ vựng, ngữ pháp và tăng tính thực hành
6 mock tests + 2 progress tests
Phát âm
Tự tin phát âm chuẩn, đặt trọng âm chính xác và sử dụng ngữ điệu tự nhiên, đặc biệt các phần câu hỏi dễ mất điểm nhưng "ăn điểm" cao như 5-7, 8-10 và 11 trong Speaking.
Từ vựng
300+ từ vựng (B1 CEFR) 10 chủ đề đời sống & công việc, cung cấp cụm từ ăn điểm trong các parts, đặc biệt phần khó ăn điểm để lên ý tưởng và rèn tư duy phản biện.
Ngữ pháp
Ôn tập, vận dụng nhuần nhuyễn khối kiến thức ngữ pháp trọng tâm gồm 8 thì (Hiện tại đơn, Tương lai,...) - 8 loại từ (danh từ, động từ,...) - 8 loại câu (câu bị động, câu so sánh,...)
Kỹ năng Speaking
Nắm cấu trúc, thời gian và chiến thuật bài thi TOEIC Speaking. Cung cấp mẫu câu, cụm từ mở rộng bài nói ứng dụng vào công việc, trọng tâm luyện sâu Q8–11.
Kỹ năng Writing
Nắm cấu trúc, chiến thuật làm bài TOEIC Writing. Trọng tâm giai đoạn cuối luyện sâu Q8: làm chủ phong cách viết, kỹ thuật lập dàn ý và phân bổ ý tưởng bài luận.
| STT | UNIT | SKILLS | CONTENT |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Speaking | Questions 1-2: Intonation, Chunking & Stress |
| 2 | 2 | Writing | Questions 1-5: Basic information + strategies Simple sentences |
| 3 | 3 | Speaking | Questions 1-2: Basic information + strategies |
| 4 | 4 | Writing | Questions 1-5: Strategy revision Compound & complex sentences |
| 5 | 5 | Speaking | Questions 3-4: Basic information + strategies Topic: Work & Outdoor activities |
| 6 | Speaking & Writing | Thực chiến đề thi (1) | |
| 7 | 6 | Writing | Questions 6-7: Basic information + strategies Asking questions/Providing Information |
| 8 | 7 | Speaking | Questions 5-7: Basic information + strategies TOPIC: Work & Vacation |
| 9 | 8 | Writing | Questions 6-7: Requesting/ Giving Suggestions/Complaining & Apologizing |
| 10 | 9 | Speaking | Questions 5-7: Strategy revision TOPIC: Leisure & Technology |
| 11 | Exam Master 1 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 12 | PROGRESS TEST 1 | Midterm test L&R | |
| 13 | 10 | Writing | Question 8: Basic information + strategies Opinion & Agreement/Disagreement Essay |
| 14 | 11 | Speaking | Questions 8-10: Basic information + strategies TOPIC: Meeting agenda & Business schedule |
| 15 | 12 | Writing | Question 8: Strategy revision Preference Essay |
| 16 | 13 | Speaking | Question 8-10: Strategy revision TOPIC: Special events & Class schedule |
| 17 | 14 | Writing | Question 8: Strategy revision Advantage & Disadvantage Essay |
| 18 | Speaking & Writing | Thực chiến đề thi (2) | |
| 19 | 15 | Speaking | Question 11: Basic information + strategies Agreement / Opinion TOPIC: Lifestyle & Health |
| 20 | 16 | Writing | Question 11: Basic information + strategies Agreement / Opinion TOPIC: Lifestyle & Health |
| 21 | 17 | Speaking | Question 11: Strategy revision Preference/ Importance TOPIC: The environment |
| 22 | 18 | Writing | Question 8: Writing sytes - Writing Style: Avoiding Repetition - Writing Style: Varying Your Verbs - Writing Style: Varying Sentence Structures |
| 23 | Exam Master 2 | (TOEIC Error Log & Exam revision) | |
| 24 | PROGRESS TEST 2 | Final test Reading & Listening | |
450-500 TOEIC Reading & Listening
1,5 giờ/ buổi học bổ trợ online/ offline hằng tuần
Củng cố nền tảng vững về từ vựng, ngữ pháp và tăng tính thực hành
1 progress test
Phát âm
Tự tin phát âm, nhấn trọng âm, ngữ điệu qua các bài tập, đặc biệt các câu khó ăn điểm như questions 5-7, 8, 10, 11 trong kỹ năng speaking.
Từ vựng
Củng cố khối từ vựng trọng tâm sử dụng trong thi TOEIC Listening & Reading thông qua 14 buổi luyện đề với actual tests và nâng cao thêm từ vựng (B1+ CEFR).
Ngữ pháp
Ôn tập, vận dụng nhuần nhuyễn khối kiến thức ngữ pháp trọng tâm gồm 8 thì - 8 loại từ (danh từ, động từ,...) - 8 loại câu (câu bị động, câu so sánh,...)
Kỹ năng Speaking
Luyện đề chuyên sâu các dạng câu hỏi ở các khoá trước kèm từ vựng nâng cao ăn điểm, đan xen tập trung mạnh vào các câu hỏi khó ăn điểm, mở rộng thêm các chủ điểm khó có trong các đề thi TOEIC gần đây.
Kỹ năng Writing
Luyện đề chuyên sâu các dạng câu hỏi ở các khoá trước kèm từ vựng nâng cao ăn điểm, đan xen tập trung mạnh vào các câu hỏi khó ăn điểm, mở rộng thêm các chủ điểm khó có trong các đề thi TOEIC gần đây.
| STT | LESSON | SKILLS | NỘI DUNG |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Speaking | Question 1-2 + Question 3-4 |
| 2 | 2 | Writing | Question 1-5 + Question 6-7 |
| 3 | 3 | Speaking | Question 5-7 |
| 4 | 4 | Writing | Question 6-7 |
| 5 | 5 | Speaking | Question 8-10 |
| 6 | 6 | Writing | Question 8 (1) |
| 7 | 7 | Speaking | Question 11 (1) |
| 8 | 8 | Writing | Question 8 (2) |
| 9 | 9 | Speaking | Question 11 (2) |
| 10 | 10 | Writing | Question 8 (2) |
| 11 | 11 | Speaking + Writing | Actual Test 1 |
| 12 | 12 | Speaking + Writing | Actual Test 2 |
| 13 | 13 | Speaking + Writing | Actual Test 3 |
| 14 | 14 | Progress test | |
450-500 TOEIC Reading & Listening
1,5 giờ/ buổi học bổ trợ online/offline hằng tuần
Củng cố nền tảng vững về từ vựng, ngữ pháp và tăng tính thực hành
1 progress test
Phát âm
Tự tin phát âm, nhấn trọng âm, ngữ điệu qua các bài tập, đặc biệt các câu khó ăn điểm như questions 5-7, 8, 10, 11 trong kỹ năng Speaking.
Từ vựng
Củng cố khối từ vựng trọng tâm sử dụng trong thi TOEIC Listening & Reading thông qua 14 buổi luyện đề với actual tests và nâng cao thêm từ vựng (B1+ CEFR).
Ngữ pháp
Ôn tập, vận dụng nhuần nhuyễn khối kiến thức ngữ pháp trọng tâm gồm 8 thì - 8 loại từ (danh từ, động từ,...) - 8 loại câu (câu bị động, câu so sánh,...)
Kỹ năng Listening
Củng cố chiến thuật mã hóa từng part, luyện tập trực tiếp trên đề thi thật mới nhất và rèn kỹ năng quản lý thời gian để tự tin áp đảo phòng thi.
Kỹ năng Reading
Củng cố chiến thuật mã hóa từng phần, rèn luyện trực tiếp trên đề thi thật mới nhất và nắm chắc phương pháp quản lý thời gian để bứt phá phần khó Part 7.
| STT | LESSON | SKILLS | NỘI DUNG |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Listening + Reading | Part 1 + Part 5 |
| 2 | 2 | Listening + Reading | Part 2 + Part 6 |
| 3 | 3 | Listening + Reading | Part 3 + Part 7 |
| 4 | 4 | Listening + Reading | Part 4 + Part 7 |
| 5 | 5 | Listening | Practice Test Part 1,3 |
| 6 | 6 | Reading | Practice test Part 5 |
| 7 | 7 | Listening | Practice test Part 2,4 |
| 8 | 8 | Reading | Practice test Part 6 |
| 9 | 9 | Listening | Practice test Part 7 (1) |
| 10 | 10 | Reading | Practice test part 7 (2) |
| 11 | 11 | Listening + Reading | Actual Test 1 |
| 12 | 12 | Listening + Reading | Actual Test 2 |
| 13 | 13 | Listening + Reading | Actual Test 3 |
| 14 | 14 | Progress test | |
Ghi danh lớp học TOEIC đơn giản – thao tác cực nhanh.
Đa dạng học OFFLINE/ONLINE, đáp ứng mọi nhu cầu học tập.
Cơ hội luôn thuộc về người biết nắm bắt!
Hơn 800.000 học viên Mất gốc/Mới bắt đầu học TOEIC đã thành công.
Chuyên môn giỏi, giàu kinh nghiệm và tận tâm trong từng giờ học
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Teacher at Ms Hoa TOEIC
Hãy điền thông tin dưới đây để Ms Hoa TOEIC có thể tư vấn theo đúng nhu cầu của bạn nhé!