Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Unit 33: Từ vựng theo chủ đề - Siêu thị


    Như các bạn đã và đang luyện thi TOEIC đều biết, trong đề thi TOEIC xuất hiện rất nhiều chủ đề khác nhau, ví dụ như văn phòng, nhà hàng, nhà máy, ... Vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu các từ vựng thường gặp trong các phần khi họcTOEIC Listening và TOEIC Reading nhé!

    SIÊU THỊ
     
    ms hoa toeic, luyen thi toeic, on thi toeic


    deli counter /ˈdel.i ˈkaʊn.təʳ/- quầy bán thức ăn ngon

    aisle /aɪl/ - lối đi

    shopping cart /ˈʃɒp.ɪŋkɑːt/ - xe đẩy

    frozen foods /ˈfrəʊ.zənfuːds/ - thức ăn đông lạnh

    baked goods /beɪkgʊdz/ đồ khô (bánh ngọt, bánh...)

    receipt /rɪˈsiːt/ - hóa đơn

    freezer /ˈfriː.zəʳ/ - máy ướp lạnh

    bread /bred/ - bánh mỳ

    cash register /kæʃ ˈredʒ.ɪ.stəʳ/- máy tính tiền

    dairy products /ˈdeə.ri ˈprɒd.ʌkts/ - các sản phẩm từ sữa

    canned goods /kændgʊdz/ - đồ đóng hộp

    cashier /kæʃˈɪəʳ/ - thu ngân

    beverages /ˈbev.ər.ɪdʒ/ - đồ uống

    conveyor belt /kənˈveɪ.əˌbelt/ - băng tải

    shelf /ʃelf/ - kệ để hàng

    household items /ˈhaʊs.həʊld ˈaɪ.təms/ - đồ gia dụng

    groceries /ˈgrəʊ.sər.iːz/- tạp phẩm

    scale /skeɪl/ - cân đĩa

    bin /bɪn/ - thùng chứa

    bag /bæg/ - túi

    shopping basket /ˈʃɒp.ɪŋ ˈbɑː.skɪt/ giỏ mua hàng

    customers /ˈkʌs.tə.mərs/ - khách mua hàng

    checkout counter/ˈtʃek.aʊt ˈkaʊn.təʳ/- quầy thu tiền

    produce /prəˈdjuːs/ - các sản phẩm

    snacks /snæks/ - đồ ăn vặt

    check /tʃek/ - séc

     

    Shared by Mr Minh Tiến - Dedicated Messenger

     


    Link tham khảo khác:

    Lộ trình học TOEIC đến Giao tiếp tiếng Anh Công việc chuyên nghiệp By Ms Hoa TOEIC

    Kênh Youtube bài giảng các sứ giả Ms Hoa TOEIC

    Đường link bảng điểm XUẤT SẮC của Học viên trung tâm


    LỊCH khai giảng các khóa luyện thi TOEIC mới

     

     

     

     

     

    Bài viết liên quan