Trung Tâm Luyện thi TOEIC, TOEIC Online | Anh ngữ Ms Hoa
Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Unit 32: Những cụm từ dễ gây nhầm lẫn trong đề thi TOEIC

Có thể nói mấu chốt để đạt điểm cao trong đề thi TOEIC đó là từ vựng. Thường thì khi luyện thi TOEIC, các bạn sẽ phải học ôn từ vựng thuộc khoảng 13, 14 chủ đề khác nhau, sau đó là học các từ dễ gây nhầm lẫn để tránh chọn sai đáp án. Vậy thì hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số cặp từ rất dễ bị nhầm nếu không để ý nhé!


1. BESIDE / BESIDES
- Beside: giới từ, mang nghĩa bên cạnh, = ‘'next to’', '’at the side of'’
Examples:

  • I sit beside John in class.
  • Could you get me that book? It's beside the lamp.

- Besides: (adverb) meaning '’also'’, '’as well'’
              : (preposition) meaning '’in addition to'’
Examples:

  • (adverb) He's responsible for sales, and a lot more besides.
  • (preposition) Besides tennis, I play soccer and basketball.

2. CLOTHES / CLOTHS
- Clothes (số nhiều) quần áo chúng ta mặc nói chung
Examples:

  • Just a moment, let me change my clothes.
  • Tommy, get your clothes on!

- Cloth: vải vóc nói chung (không đếm được)
- Cloth (số nhiều là cloths): miếng vải, tấm vải, thường dùng để lau hay làm khăn trải bàn…
Examples:

  • There are some cloths in the closet. Use those to clean the kitchen.
  • I have a few pieces of cloth that I use.

- clothing (không đếm được): nói đến một loại quần áo đặc biệt, cụ thể nào đó
Examples:

  • Protective clothing

3. DEAD / DIED
- Dead: adjective meaning ‘'not alive'’, chết
Examples:

  • Unfortunately, our dog has been dead for a few months.
  • Don't touch that bird. It's dead.

- Died: past tense and past participle of the verb '’to die’', thì quá khứ và phân từ hai của động từ "die"
Examples:

  • His grandfather died two years ago.
  • A number of people have died in the accident.

4. EXPERIENCE / EXPERIMENT
- Experience (đếm được): kỷ niệm
- experience (ko đếm được): kinh nghiệm
Examples:

  • (first meaning)His experiences in Germany were rather depressing.
  • (second meaning) I'm afraid I don't have much sales experience.

- Experiment: thí nghiệm, thử nghiệm
Examples:

  • They did a number of experiments last week.
  • Don't worry it's just an experiment. I'm not going to keep my beard.

5. FELT / FELL
- Felt: past tense and past participle of the verb '’to feel'’, quá khứ và phân từ hai của động từ "Feel"
Examples:

  • I felt better after I had a good dinner.
  • He hasn't felt this well for a long time.

- Fell: past tense of the verb ‘’to fall'’, quá khứ của động từ "fall"
Examples:

  • He fell from a tree and broke his leg.
  • Unfortunately, I fell down and hurt myself.

6. FEMALE / FEMININE
- Female (adj, n) giới tính nữ, cái
Examples:

  • The female of the species is very aggressive.
  • The question 'female or male' means 'are you a woman or a man'.

- Feminine (adj) mang đặc điểm của nữ giới, nữ tính
Examples:

  • He's an excellent boss with a feminine intuition.
  • The house was decorated in a very feminine manner.

7. ITS / IT’S
- Its: possessive determiner similar to '’my'’ or '’your'’, tính từ sở hữu
Examples:

  • Its color is red.
  • The dog didn't eat all of its food.

- It's: Short form of ‘'it is’' or '’it has'’, dạng viết tắt của "It is" hoặc "It has"
Examples:

  • (it is) It's difficult to understand him.
  • (it has) It's been a long time since I had a beer.

8. LAST / LASTEST
- Last: adjective usually meaning '’final'’, cuối cùng
Examples:

  • I took the last train to Memphis.
  • This is the last test of the semester!

- Latest: adjective meaning '’most recent'’ or '’new'’, gần đây nhất, mới nhất
Examples:

  • His latest book is excellent.
  • Have you seen his latest painting?

9. MALE / MASCULINE
- Male: the sex of a man or animal, giới tính nam
Examples:

  • The male of the species is very lazy.
  • The question 'female or male' means '’are you a woman or a man'’.

- Masculine: adjective describing a quality or type of behaviour that is considered typical for a man, nam tính
Examples:

  • She's a very masculine woman.
  • His opinions are just too masculine for me.

10. PRICE / PRIZE
- Price /prais/: noun - what you pay for something, giá cả
Examples:

  • The price was very cheap.
  • What's the price of this book?

- Prize /praiz/: noun - an award, giải thưởng
Examples:

  • He won a prize as best actor.
  • Have you ever won a prize in a competition?

11. SENSIBLE / SENSITIVE
- Sensible (adj) khôn ngoan
Examples:

  • I wish you would be more sensible about things.
  • I'm afraid you aren't being very sensible.

- Sensitive (adj) nhạy cảm, sâu sắc hoặc dễ bị tổn thương
Examples:

  • You should be careful with David. He's very sensitive.
  • Mary is a very sensitive woman.

12. SOME TIME / SOMETIMES
- Some time: refers to an indefinite time in the future, một lúc nào đó, khi nào đó
Examples:

  • Let's meet for coffee some time.
  • I don't know when I'll do it - but I will do it some time.

- Sometimes: adverb of frequency meaning ‘'occasionally'’, thỉnh thoảng
Examples:

  • He sometimes works late.
  • Sometimes, I like eating Chinese food.

 

NẾU CẦN MS HOA TOEIC TƯ VẤN GÌ THÌ ĐỂ LẠI THÔNG TIN Ở FORM ĐK TƯ VẤN SAU NHÉ

Tin tức khác

ĐỘI NGŨ SỨ GIẢ

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Folder niềm tự hào

CÔ GÁI TỰ TIN CHINH PHỤC 800 TOEIC SAU 3 KHÓA HỌC

CÔ GÁI TỰ TIN CHINH PHỤC 800 TOEIC SAU 3 KHÓA HỌC

Từng lo lắng về lỗ hổng ngữ pháp tiếng Anh của bản thân, Thúy Quỳnh đã quyết định đăng kí học tại Ms Hoa TOEIC. Chỉ sau 3 khóa học tại trung tâm, bạn đã xuất sắc chinh phục kỳ thi TOEIC với số điểm 800 TOEIC.

800TOEIC

CẶP ANH EM SINH ĐÔI CÙNG NHAU CÔNG PHÁ BÀI THI TOEIC

Hoàng Mạnh Tiến và Hoàng Trọng Tấn là anh em sinh đôi, trong lần thi TOEIC đầu tiên vì chưa nắm rõ cấu trúc đề thi nên 2 anh em đã dắt tay nhau đến Ms Hoa TOEIC ôn luyện. Chỉ sau 2 khóa học và đi thi Tiến và Tấn đã xuất sắc đạt hơn 800 TOEIC. Hãy xem những chia sẻ của 2 bạn nhé!

850 TOEIC

“ĂN NẰM” VỚI TOEIC CÓ NGÀY ĐƯỢC 800+

Khôi Nguyễn có khởi đầu với TOEIC khá thấp chỉ 400-500 điểm, nhưng chỉ sau 2 khóa học TOEIC tại Ms Hoa TOEIC bạn đã đạt 805 điểm. Hãy cùng nghe Khôi chia sẻ về kinh nghiệm của mình nhé!

805 TOEIC

CÔ GÁI ĐẠT 880 ĐIỂM TOEIC NGAY LẦN THI ĐẦU TIÊN

Chỉ sau 2 khóa học tại Ms Hoa TOEIC, Mai Ngân đã gây ấn tượng khi đạt 880 điểm ngay lần thi đầu tiên. Cùng lắng nghe những trải nghiệm khi học tại trung tâm cùng những kinh nghiệm luyện thi TOEIC của Ngân nhé!

880 TOEIC

Cô gái đạt 845 điểm TOEIC chỉ sau 1 khóa luyện đề

Chỉ sau 1 khóa luyện đề tại Ms Hoa TOEIC, Hương Quỳnh đã gây ấn tượng với số điểm 845 TOEIC. Cùng lắng nghe bạn chia sẻ trải nghiệm khi học tại trung tâm cùng những kinh nghiệm khi đi thi nhé!

845 TOEIC

CÔ GÁI TỰ TIN HỐT TRỌN 900 TOEIC NGAY LẦN ĐẦU THI

Huỳnh Đặng Khánh Ngọc đã rinh về cho mình bảng điểm TOEIC 900 với 490 điểm TOEIC Listening và 410 TOEIC Reading. Cô gái chia sẻ đây là lần đầu tiên thi TOEIC vậy sao mà cô ấy có thể đạt số điểm cao như này nhỉ? Hãy cùng nghe những chia sẻ của bạn ấy nhé:

900 TOEIC

NỮ SINH HỌC VIỆN QUÂN Y ĐẠT 960 TOEIC CHỈ SAU 3 THÁNG

Chỉ sau 3 tháng học tập tại Ms Hoa TOEIC, Diệu Linh đã xuất sắc đạt 960 điểm TOEIC. Đây là thành quả từ sự nhiệt tình của các thầy cô cùng sự tự nỗ lực của bản thân Linh. Cùng lắng nghe những bí kíp ôn thi giúp bạn đạt được kết quả tuyệt vời này nhé!

960 TOEIC

GÓC "TÀI SẮC VẸN TOÀN": NỮ SINH HỌC VIỆN NGOẠI GIAO ĐẠT 970 TOEIC SAU MỘT KHÓA LUYỆN ĐỀ

Chỉ sau 1 khóa luyện đề tại Ms Hoa TOEIC, cô gái Nguyễn Phương Thảo đã xuất sắc đạt điểm gần tuyệt đối với điểm số 970 TOEIC. Cùng lắng những chia sẻ về bí kíp luyện thi của cô nàng "tài sắc vẹn toàn" này nhé!

970 TOEIC

8X SIÊU BẬN RỘN CHIA SẺ BÍ KÍP ĐẠT 990 TOEIC

Quay lại học TOEIC sau gần 14 năm không ôn luyện chứng chỉ, anh Đặng Hà Khánh đã đạt 990 TOEIC một cách ngoạn mục chỉ sau vài khóa học tại Ms Hoa TOEIC. Cùng lắng nghe bí kíp chinh phục kỳ thi từ anh Khánh nhé!

990 TOEIC

Cô gái đạt 935 TOEIC với phương pháp học tập hiệu quả

Tự thử thách bản thân với target 900+, Trần Thị Hà Giang đã xuất sắc vượt qua với kết quả 935 điểm TOEIC. Cùng lắng nghe những bí kíp giúp Giang đạt được kết quả này nhé!

935 TOEIC
">
Liên hệ
Xem tất cả
01:33:27