Anh ngu ms hoa thay the cho ms hoatoeic
Luyện thi TOEIC, học TOEIC 4 kỹ năng Ms Hoa TOEIC
CHUYÊN GIA LUYỆN THI TOEIC

Unit 6: Giới từ trong tiếng Anh [Ngữ pháp bổ trợ Part 2 - Describe a picture]

06/04/2018

Hôm nay cô trò mình tiếp tục nghiên cứu chức năng cũng như vị trí của Giới từ (Prepositons) trong Toeic speaking - Đỉnh cao tiếng Anh giao tiếp quốc tế nhé ! Nắm được chủ điểm này sẽ giúp các em tự tin hơn trong việc sử dụng từ vựng TOEIC, nâng cao vốn từ lúc học tiếng Anh giao tiếp đó.

Giới từ  là từ đứng trước danh từ để chỉ thời gian hoặc nơi chốn.

Prepositions – Giới từ chỉ thời gian - Time

English Usage Example
·         on §  days of the week §  on Monday
·         in §  months / seasons
§  time of day
§  year
§  after a certain period of time (when?)
§  in August / in winter
§  in the morning
§  in 2006
§  in an hour
·         at §  for night
§  for weekend
§  a certain point of time (when?)
§  at night
§  at the weekend
§  at half past nine
·         since §  from a certain point of time (past till now) §  since 1980
·         for §  over a certain period of time (past till now) §  for 2 years
·         ago §  a certain time in the past §  2 years ago
·         before §  earlier than a certain point of time §  before 2004
·         to §  telling the time §  ten to six (5:50)
·         past §  telling the time §  ten past six (6:10)
·         to / till / until §  marking the beginning and end of a period of time §  from Monday to/till Friday
·         till / until §  in the sense of how long something is going to last §  He is on holiday until Friday.
·         by §  in the sense of at the latest
§  up to a certain time
§  I will be back by 6 o’clock.
§  By 11 o'clock, I had read five pages.

Prepositions – Place (Position and Direction) - Giới từ chỉ nơi chốn

English Usage Example
·         in §  room, building, street, town, country
§  book, paper etc.
§  car, taxi
§  picture, world
§  in the kitchen, in London
§  in the book
§  in the car, in a taxi
§  in the picture, in the world
·         at §  meaning next to, by an object
§  for table
§  for events
§  place where you are to do something typical (watch a film, study, work)
§  at the door, at the station
§  at the table
§  at a concert, at the party
§  at the cinema, at school, at work
·         on §  attached
§  for a place with a river
§  being on a surface
§  for a certain side (left, right)
§  for a floor in a house
§  for public transport
§  for television, radio
§  the picture on the wall
§  London lies on the Thames.
§  on the table
§  on the left
§  on the first floor
§  on the bus, on a plane
§  on TV, on the radio
·         by, next to, beside §  left or right of somebody or something §  Jane is standing by / next to / beside the car.
·         under §  on the ground, lower than (or covered by) something else §  the bag is under the table
·         below §  lower than something else but above ground §  the fish are below the surface
·         over §  covered by something else
§  meaning more than
§  getting to the other side (also across)
§  overcoming an obstacle
§  put a jacket over your shirt
§  over 16 years of age
§  walk over the bridge
§  climb over the wall
·         above §  higher than something else, but not directly over it §  a path above the lake
·         across §  getting to the other side (also over)
§  getting to the other side
§  walk across the bridge
§  swim across the lake
·         through §  something with limits on top, bottom and the sides §  drive through the tunnel
·         to §  movement to person or building
§  movement to a place or country
§  for bed
§  go to the cinema
§  go to London / Ireland
§  go to bed
·         into §  enter a room / a building §  go into the kitchen / the house
·         towards §  movement in the direction of something (but not directly to it) §  go 5 steps towards the house
·         onto §  movement to the top of something §  jump onto the table
·         from §  in the sense of where from §  a flower from the garden

Other important Prepositions

English Usage Example
·         from §  who gave it §  a present from Jane
·         of §  who/what does it belong to
§  what does it show
§  a page of the book
§  the picture of a palace
·         by §  who made it §  a book by Mark Twain
·         on §  walking or riding on horseback
§  entering a public transport vehicle
§  on foot, on horseback
§  get on the bus
·         in §  entering a car  / Taxi §  get in the car
·         off §  leaving a public transport vehicle §  get off the train
·         out of §  leaving a car  / Taxi §  get out of the taxi
·         by §  rise or fall of something
§  travelling (other than walking or horseriding)
§  prices have risen by 10 percent
§  by car, by bus
·         at §  for age §  she learned Russian at 45
·         about §  for topics, meaning what about §  we were talking about you

 
 

Tin tức khác

Đăng ký tư vấn

Folder niềm tự hào

MÊ GAME VẪN ĐẠT 890 TOEIC VÀ N2 TIẾNG NHẬT

Mặc dù đã có chứng chỉ N2 Tiếng Nhật, Lê Trần Sơn - học viên lớp B462 tại cơ sở Bạch Mai, Hà Nội  vẫn quyết tâm chinh phục chứng chỉ TOEIC với mong muốn có một bảng thành tích thật đẹp trong CV và đủ điều kiện du học Nhật Bản, chuyên ngành Du Lịch.

850 TOEIC

PHẠM THÙY DƯƠNG – BÀ MẸ BỈM SỮA BẬN RỘN VẪN ĐẠT 790 TOEIC

Tranh thủ nghỉ sinh con thứ 2, chị Phạm Thùy Dương đã đăng ký học một khóa TOEIC B tại Anh Ngữ Ms Hoa với quyết tâm đạt được một kết quả nhất định. Cuối cùng sau 2 tháng học chị đã xuất sắc giành được 790 TOEIC, số điểm mà không phải ai cũng có thể đạt được khi bận rộn với 2 con nhỏ

790 TOEIC

Từ mất gốc đến 835 TOEIC: Tôi đã đi như thế nào?

Chia sẻ của bạn Ngọc Quang - Sinh viên ĐH Kinh Tế, DDHQGHN với thành tích đáng nể

835 TOEIC
Xem tất cả
01:33:27