Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Những từ vựng thường xuất hiện trong Đề thi TOEIC [FOMAT MỚI]


    Hi các em,

    Để giúp các em có thể học tập tốt nhất, cô Hoa và đội ngũ chuyên viên chuyên môn đã ngày đêm trăn trở để sưu tầm và tổng hợp những kiến thức để mang tới cho các em những bài học hữu ích nhất. Trong bài viết này, cô sẽ giới thiêu tới các em bộ từ vựng được sử dụng nhiều nhất trong các đề thi TOEIC nha.

    I. DANH SÁCH CÁC ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG NHẤT

    Động từ thông dụng

    - walk /wɔ:k/ đi bộ

    - run /rʌn/ chạy

    - tiptoe /’tiptou/ đi nhón chân

    - crawl /krɔ:l/ bò, trườn

    - lift /lift/ nâng lên, nhấc lên

    - throw /θrou/ ném, vứt, quăng

    - bend /bend/ cúi xuống

    - dive /daiv/ nhảy lao đầu xuống nước, lặn

    - jump /dʤʌmp/ nhảy, giật mình

    - sit down: ngồi xuống

    - stand up: đứng lên

    - crouch /kautʃ/ né, núp

    - carry /’kæri/ mang, vác

    - lean /li:n/ dựa, tựa, chống

    - kneel /ni:l/ quỳ

    - hist /hit/ đánh

    - push /puʃ/ đẩy

    - pull /pul/ kéo

    - laugh /lɑ:f/ cười

    - teach /ti:tʃ/ dạy, dạy học

    - swim /swim/ bơi

    - knit /nit/ đan

    - write /rait/ viết

    - hammer /’hæmə/ đóng, nện

    - fish /fiʃ/ câu cá

    - listen /’lisn/ nghe

    - cry /krai/ khóc

    - cook /kuk/ nấu

    - have: có

    - DO: làm

    - say: nói

    - get: được

    - make: làm

    - go: đi

    - see: thấy

    - know: biết

    - take: lấy

    - think: nghĩ

    - come: đến

    - give: cho

    - look: nhìn

    - use: dùng

    - find: tìm thấy

    - want: muốn

    - Tell: nói

    - put: đặt

    - mean: nghĩa là

    - become: trở thành

    - leave: rời khỏi

    - work: làm việc

    - need: cần

    - feel: cảm

    - seem: hình như

    - ask: hỏi

    - show: hiển thị

    - Be: là

    II. CÁC DANH TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT

    Stt

    Từ tiếng Anh

    Nghĩa tiếng Việt

    Stt

    Từ tiếng Anh

    Nghĩa tiếng Việt

    1

    people

    Người

    51

    media

    Phương tiện truyền thông

    2

    history

    Lịch sử

    52

    thing

    những vật

    3

    way

    Đường

    53

    oven

    Lò nướng

    4

    art

    Nghệ thuật

    54

    community

    Cộng đồng

    5

    world

    Thế giới

    55

    definition

    Định nghĩa

    6

    information

    Thông tin

    56

    safety

    Sự an toàn

    7

    map

    Bản đồ

    57

    quality

    Chất lượng

    8

    two

    Hai

    58

    development

    Phát triển

    9

    family

    Gia đình

    59

    language

    Ngôn ngữ

    10

    government

    Chính phủ

    60

    management

    Quản lý

    11

    health

    Sức khỏe

    61

    player

    Người chơi

    12

    system

    Hệ thống

    62

    variety

    Nhiều

    13

    computer

    Máy tính

    63

    video

    Video

    14

    meat

    Thịt

    64

    week

    Tuần

    15

    year

    Năm

    65

    security

    An ninh

    16

    thanks

    Lời cảm ơn

    66

    country

    Nước

    17

    music

    Âm nhạc

    67

    exam

    Thi

    18

    person

    Người

    68

    movie

    Phim

    19

    reading

    Cách đọc

    69

    organization

    Cơ quan

    20

    method

    Phương pháp

    70

    equipment

    Thiết bị

    21

    data

    Dữ liệu

    71

    physics

    Vật lý

    22

    food

    Thức ăn

    72

    analysis

    Nghiên cứu

    23

    understanding

    Hiểu biết

    73

    policy

    Chính sách

    24

    theory

    Lý thuyết

    74

    series

    Loạt

    25

    law

    Pháp luật

    75

    thought

    Tư tưởng

    26

    bird

    Chim

    76

    basis

    Căn cứ

    27

    literature

    Văn chương

    77

    boyfriend

    Bạn trai

    28

    problem

    Vấn đề

    78

    direction

    Phương hướng

    29

    software

    Phần mềm

    79

    strategy

    Chiến lược

    30

    control

    Kiểm soát

    80

    technology

    Công nghệ

    31

    knowledge

    Kiến thức

    81

    army

    Quân đội

    32

    power

    Quyền lực

    82

    camera

    Máy chụp hình

    33

    ability

    Khả năng

    83

    freedom

    Sự tự do

    34

    economics

    Kinh tế học

    84

    paper

    Giấy

    35

    love

    Tình Yêu

    85

    environment

    Môi trường

    36

    internet

    Internet

    86

    child

    Trẻ em

    37

    television

    Tivi

    87

    instance

    Trường hợp

    38

    science

    Khoa học

    88

    month

    Tháng

    39

    library

    Thư viện

    89

    truth

    Sự thật

    40

    nature

    Bản chất

    90

    marketing

    Thị trường

    41

    fact

    Việc

    91

    university

    Trường đại học

    42

    product

    Sản phẩm

    92

    writing

    Viết

    43

    idea

    Ý kiến

    93

    article

    Điều khoản

    44

    temperature

    Nhiệt độ

    94

    department

    Bộ

    45

    investment

    Đầu tư

    95

    difference

    Khác nhau

    46

    area

    Khu vực

    96

    goal

    Mục tiêu

    47

    society

    Xã hội

    97

    news

    Tin tức

    48

    activity

    Hoạt động

    98

    audience

    Khán giả

    49

    story

    Câu chuyện

    99

    fishing

    Đánh cá

    50

    industry

    Ngành công nghiệp

    100

    growth

    Tăng trưởng

    Xem thêm các từ vựng thường xuất hiện trong đề thi TOEIC TẠI ĐÂY.

    Các em download về nhà nghiên cứu và tra nghĩa tiếng việt nhé! Có gì không hiểu, có thể gửi mail hỏi cô!

    Cố gắng ôn tập tốt nhé các em!!!