Trung Tâm Luyện thi TOEIC, TOEIC Online | Anh ngữ Ms Hoa
Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Unit 8: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn [Ngữ pháp bổ trợ Part 2 - Describe a picture]

Kiến thức về Thì đóng một vai trò then chốt trong kĩ năng nói, giao tiếp tiếng Anh của Toeic speaking. Nắm rõ các thì sẽ giúp các em nói, học tiếng Anh giao tiếp một cách tự nhiên và chính xác hơn.

1. Thì hiện tại đơn là gì?

Thì hiện tại đơn (Simple Present) được sử dụng để diễn tả thói quen hoặc hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần,sự thật chung,chân lý không  thay đổi và cảm nhận cá nhân.
Lưu ý:Không sử dụng thì hiện tại đơn để tình huống đang diễn ra ở hiện tại.Xem xét các ví dụ dưới đây:

1)  Thói quen
·       I eat breakfast every day.(diễn tả thói quen ăn uống hang ngày)
2)  Sự thật chung
·       Sunny is a teacher (sự thật là Sunny là giáo viên)
3)  Chân lý
·       The sun rises in the east. (việc mặt trời mọc ở hướng đông là không bao giờ thay đổi)
4)  Cảm nhận cá nhân
·       I think it is okay (suy nghĩ riêng của cá nhân).

--------------------------------------------------------------------

Bài viết này nằm trong Lộ trình TOEIC Speaking & Writing Level 0-100 Free (Inter) do cô biên soạn.


2. Thì hiện tại tiếp diễn là gì?

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continous) được sử dụng để nhấn mạnh hành động hoặc sự việc đang diễn ra ở hiện tại.Thì hiện tại tiếp diễn được dùng chung với trang từ always hoặc trạng ngữ all the time khi diễn hành động tính thói quen,hoặc dùng với cụm từ chỉ thời gian như this afternoon để diễn tả hành động xảy ra  trong tương lai gần.

1)  Hành động đang diễn ra ở hiện tại
·       He is meeting Mr.Kim(hiện tại anh ấy đang gặp ông Kim)
2)  Hành động mang tính thói quen
·       He is always saying good things about Mr.Kim(anh ấy có thói quen luôn nói tốt về ông Kim)
3)  Sự việc xảy ra trong tương lai gần
·       He is meeting Mr.Kim at five.( chiều nay,anh ấy sẽ gặp ông Kim,không phải ngay bây giờ

Xem xét hai ví dụ sau đây và phân biệt sự khác nhau giữa hai thì.
a.    Sunny usually drinks a cup of coffee
b.   Sunny is drinking  a cup of coffee in the office.

Trong ví dụ (a), thì hiện tại đơn (drinks) được sử dụng để diễn tả thói quen thường uống cà phê trong văn phòng (usually) drinks a cup of  coffee in the office). Ngược lại trong ví dụ (b), động từ được sử dụng ở thì hiện tại tiếp diễn (is drinking) để  nhấn mạnh hành động uống cá phê đang diễn ra.

*Lưu ý:

1) Những động từ chỉ sự lặp đi lặp lại như come, go ,visit, arrive, leave, start… được chia ở thì hiện tại đơn có trạng từ chỉ thời gian như  tomorrow trong câu,diễn tả ý tương lai.
·       The manager leaves for New York tomorrow

2)  Thì hiện tại tiếp diễn có trang ngữ chỉ thời gian như in the afternoon,at six…diễn tả ý tương lai.
·       The manager is meeting the staff at seven.

3)  Những động từ chỉ sở hữu,tri giác,nhận thức như have,love,know …không sử dụng như ở thì hiện tại tiếp diễn, mà luôn sử dụng ở thì hiện tại đơn.
·        The manager has an idea.(0)
·       The manager is having an idea.(X)
Tuy nhiên  động từ have có thể dùng ở thì tiếp diễn khi mang nghĩa dùng bữa ăn.
·       I am having lunch.

EX1: PRESENT SIMPLE - PRESENT CONTINUOUS REVISION EXERCISES 

 


1. Where's John?  He  (listen) to a new CD in his room.
 
2. Don't forget to take your umbrella with you to London.  You know it always 
 (rain) in England.
 
3. Jean  (work) hard all day but she  (not work) 
at the moment.
 
4. Look!  That boy   (run) after the bus. He  (want) to catch it.
 
5. He  (speak) German so well because he  (come) from Germany.
 
6. Shh! The boss   (come). We  (meet) 
him in an hour and nothing is ready!
 
7.  you usually  (go) away for Christmas or  you  (stay) 
at home?
 
8. She  (hold) some roses. They  (smell) lovely.
 
9. Oh no! Look! It  (snow) again.  It always  (snow) in this country.
 
10. Mary  (swim) very well, but she   (not run) very fast.
 
11.   you  (enjoy) this party? Yes, I (have) a great time!
 
12. Sorry I can't help you.  I  (not know) where she keeps her files.
 
13.  What you(do) next Saturday?  Nothing special. I  
(stay) at home.
 
14.  I  (think) your new hat   (look) nice on you.
 
15.  I  (live) with my parents but right now I  (stay) with some
friends for a few days.
 
16. I can't talk on the phone now.  I  (drive) home.
 
17. Where are the children?  They   (lie) on the beach over there.
 
18.  You never  (listen) to a word I say!  You  always 
 (listen) to that mp3 player!
 
19.  He  (not understand) what you  
(talk) about. He's foreign.
 
20. How much  your suitcase  (weigh)? It  
(look) really heavy.
 


Key EX1:
1.       ‘s listening                           2.       is raining
3.       Works, Is not working          4.       ‘s runing, wants
5.       Speaks, comes                  6.       Is comming, ‘re meeting
7.       Do, Go, do, stay                  8.       ‘s holding, smell
9.       ‘s snowing, snows            10.   Swims, doesn’t run
11.   Are, enjoying, ‘m having     12.   Do not know
13.   Are, doing, ‘m staying         14.   Think, looks
15.   Live, ‘m staying                    16.   ‘m driving
17.   ‘re lying                                  18.   Listen, are listening
19.   Does not understand, ‘re talking
20.   Does, weigh, looks
 
EX2: Exercise on Simple Present - Present Progressive

 

Put the verbs into the correct tense (simple present or present progressive).
1.     Look! He (leave)  the house.
2.     Quiet please! I (write)  a test.
3.     She usually (walk)  to school.
4.     But look! Today she (go)  by bike.
5.     Every Sunday we (go)  to see my grandparents.
6.     He often (go)  to the cinema.
7.     We (play)  Monopoly at the moment.
8.     The child seldom (cry) .
9.     I (not / do)  anything at the moment.
10.  (watch / he)  the news regularly?


Key EX2:
 

Put the verbs into the correct tense (simple present or present progressive).
1.     Look! He is leaving the house.
2.     Quiet please! I am writing a test.
3.     She usually walks to school.
4.     But look! Today she is going by bike.
5.     Every Sunday we go to see my grandparents.
6.     He often goes to the cinema.
7.     We are playing Monopoly at the moment.
8.     The child seldom cries.
9.     I am not doing anything at the moment.
10.  Does he watch the news regularly?

 

EX3: Look at the picture on the right and complete the sentences (Simple Present or Present Progressive).

 

 


                           Marc


1.     This (be)  Marc.
2.     He (wear)  a t-shirt and shorts today.
3.     He (eat)  an apple at the moment.
4.     Marc (like)  fruits and vegetables.
5.     He (eat)  some every day.
6.     Marc (know)  that apples (be)  
good for his health.

Key EX3:

1.     This is Marc.
2.     He is wearing a t-shirt and shorts today.
3.     He is eating an apple at the moment.
4.     Marc likes fruits and vegetables.
5.     He eats some every day.
6.     Marc knows that apples are good for his health.

EX4: Look at the picture on the right and complete the sentences (Simple Present or Present Progressive).

 

 

                     Caroline


1.     This (be)  Caroline.
2.     Caroline (have)  long blond hair.
3.     She usually (wear)  glasses, but now she (wear)  
contact lenses.
4.     Caroline (like)  sports.
5.     She (play)  handball every Monday and Thursday.

Key EX4:

1.     This is Caroline.
2.     Caroline has long blond hair.
3.     She usually wears glasses, but now she is wearing contact lenses.
4.     Caroline likes sports.
5.     She plays handball every Monday and Thursday.


EX5: Exercise on Simple Present - Present Progressive

Look at the picture on the right and complete the sentences (Simple Present or Present Progressive).

 

 

Joe and Dennis

 


1.     Joe and Dennis (be)  best friends.
2.     They often (meet)  in the afternoon.
3.     What (do / they)  at the moment?
4.     They (play)  football.
5.     They (love)  football.
6.     Joe (practise)  with his father every weekend, but Dennis (not / play) football very often.

 

Key EX5:
1.     Joe and Dennis are best friends.
2.     They often meet in the afternoon.
3.     What are they doing at the moment?
4.     They are playing football.
5.     They love football.
6.     Joe practises with his father every weekend, but Dennis does not play football very often.

Xem ngay bài học tiếp theo trong Lộ trình TOEIC Speaking & Writing Level 0-100 Free (Inter)

Tin tức khác

ĐỘI NGŨ SỨ GIẢ

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Folder niềm tự hào

Cô gái đạt 930 TOEIC nhờ tận dụng các nguồn học online

Cô gái đạt 930 TOEIC nhờ tận dụng các nguồn học online

Thanh Thảo (22 tuổi, Hà Nội) đạt 930 TOEIC sau sáu tháng ôn luyện, dành nhiều thời gian tự học các nguồn online.

930TOEIC

Chinh phục 985 điểm Toeic không khó khi có lộ trình rõ ràng

Từ mục tiêu 650 ban đầu, Hoàng Đăng đã mạnh dạn đặt mục tiêu 900+ và kết quả 985/990 điểm Toeic sau quá trình học tập tại Anh ngữ Ms Hoa.

985 TOEIC

MÌNH ĐÃ ĐƯỢC 800+ ĐIỂM TOEIC NHƯ THẾ NÀO?

Sau 6 tháng học tại Ms Hoa, từ một đứa "điếc ngoại ngữ" như mình đã chinh phục được 825 điểm Toeic.

825 TOEIC

Cô gái đạt 860 TOEIC nhờ tập trung luyện đề theo nhóm

Diệp Thủy (22 tuổi, TP HCM) đạt mục tiêu hơn 800 TOEIC nhờ ôn luyện theo hướng chắt lọc kiến thức và tập trung luyện đề theo nhóm.

860 TOEIC

Khánh Linh - 780 TOEIC: Tính tương tác, gắn kết sôi nổi là điểm cộng lớn của lớp học online tại Anh ngữ Ms Hoa

Khánh Linh (tiếp viên hàng không, sống tại Hà Nội) đã đạt 780 TOEIC sau một tháng tham gia lớp luyện đề online tại Anh ngữ Ms Hoa.

780 TOEIC

Kinh nghiệm học TOEIC tại nhà từ bà mẹ bỉm sữa Lê Phương

Dù bận rộn và phải dành phần lớn thời gian cho gia đình nhỏ, Ms.Lê Phương vẫn vượt mục tiêu với 835 TOEIC nhờ học đúng trọng tâm và dành thời gian ôn luyện những phần còn yếu.

835 TOEIC

Kinh nghiệm chinh phục 890 TOEIC chỉ sau một tháng luyện đề

Chỉ sau một tháng tham gia lớp luyện đề online tại Anh ngữ Ms Hoa, Nguyễn Duy Anh (lập trình viên, Đà Nẵng) đạt 890 TOEIC - cột mốc ấn tượng trong hành trình chinh phục tiếng Anh, phục vụ công việc.

890 TOEIC
">
Liên hệ
Xem tất cả
01:33:27