Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

CHÙM TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÔNG VIỆC – VĂN PHÒNG


    Trong Tiếng Anh giao tiếp công việc, có rất nhiều chủ đề khác nhau. Hôm nay chúng ta sẽ học  "CHÙM TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÔNG VIỆC – VĂN PHÒNG" ở mức độ chung nhất nhé các em!

    Tham khảo:


     

    1. part-time / ́pa:t ̧taim/: bán thời gian
    2. full-time: toàn thời gian
    3. permanent /'pə:mənənt/: dài hạn
    4. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
    5. notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
    6. holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
    7. sick pay: tiền lương ngày ốm
    8. holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
    9. redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
    10. redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa
    11. to fire /'faiə/: sa thải
    12. to get the sack (colloquial): bị sa thải
    13. pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
    14. health insurance: bảo hiểm y tế
    15. company car: ô tô cơ quan
    16. working conditions: điều kiện làm việc
    17. qualifications: bằng cấp
    18. offer of employment: lời mời làm việc
    19. to accept an offer: nhận lời mời làm việc
    20. starting date: ngày bắt đầu
    21. . leaving date: ngày nghỉ việc
    22. working hours: giờ làm việc
    23. maternity leave: nghỉ thai sản
    24. . promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
    25. . travel expenses: chi phí đi lại
    26. health and safety: sức khỏe và sự an toàn
    27. trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự
    28. timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
    29. job description: mô tả công việc

    By Ms Thiện Minh - Hyperactive Messenger!