Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kiến trúc


    Một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kiến trúc.

                                                             Tiếng anh chuyên ngành kiến trúc



    Conceptual Design Drawings

     

    Bản vẽ thiết kế cơ bản

     

    Detailed Design Drawings

     

    Bản vẽ TK chi tiết

     

    Shop Drawings

     

    Bản vẽ Thi công chi tiết

     

    As –built Drawings

     

    Bản vẽ hoàn công

     

    Drawing For Approval

     

    Bản vẽ xin phép

     

    Drawing For Construction

     

    Bản vẽ dùng thi công

     

    Construction Permit

     

    Giấy phép Xây dựng

     

    Master Plan (General Plan):

     

    Tổng Mặt bằng

     

    Perspective Drawing

     

    Bản vẽ phối cảnh

     

    Ground Floor

     

    sàn tầng trệt (Anh)

     

    First Floor: (viết tắt 1F.)

     

    sàn lầu (Anh); sàn trệt (Mỹ)

     

    Mezzanine Floor

     

    sàn lửng

     

    Thermal insulation layer

     

    lớp cách nhiệt

     

    Gable wall

     

    tường đầu hồi

     

    Slope Roof

     

    mái dốc

     

    Metal sheet Roof

     

    Mái tôn

     



    số lượng từ vựng mình chia sẻ ở trên chưa nhiều, Bạn có thể comment, đóng góp thêm vào danh sách để topic này hoàn thiện hơn. Mình sẽ tiếp tục cập nhật những từ vựng mới nhất chuyên ngành kiến trúc trong bài viết sau. Thanks!