Một số từ vựng tiếng anh kinh doanh thông dụng (P1)
Các bạn đã biết một số từ vựng tieng anh kinh doanh dưới đây chưa?? Bổ sung "chúng" vào cuốn từ điển của các bạn ngay nào :

Từ vựng tiếng anh kinh doanh - Sự đa dạng hóa cách dùng từ trong tiếng anh
|
Bank |
Ngân hàng
|
|
Bank advance |
Khoản vay ngân hàng |
|
Bank bill |
Hối phiếu ngân hàng |
|
Bank Charter Act |
Đạo luật ngân hàng |
|
Balance sheet |
Bảng cân đối tài sản
|
|
Bancor |
Đồng tiền quốc tế bancor
|
|
Bank note |
Giấy bạc của ngân hàng
|
|
Bank of England |
Ngân hàng Anh
|
|
Bank rate |
Tỷ lệ triết khấu chính thức của ngân hàng
|
|
Bank of United State |
Ngân hàng Hoa Kỳ.
|
|
Balanced GDP |
GDP được cân đối
|
|
Bandwagon effect |
Hiệu ứng đoàn tàu
|
|
Bank credit |
Tín dụng ngân hàng
|
|
Bank deposite |
Tiền gửi ngân hàng
|
|
Bank for international Settlements |
Ngân hàng thanh toán quốc tế .
|
|
Banking panic |
Cơn hoảng loạn ngân hàng
|
|
Banking school |
Trường phái ngân hàng
|
|
Bank loan |
Khoản vay ngân hàng.
|
Còn rất nhiều từ vựng tiếng anh kinh doanh mà mình muốn chia sẻ với các bạn. Hãy ủng hộ và đón đọc ở part 2 các bạn nhé. Chúc các bạn học tiếng anh kinh doanh tốt mỗi ngày khi đến với ms Hoa Toeic.
Mới các bạn xem thêm: