Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Những từ, cụm từ là


    Các em ơi, các em chắc chắn đã hơn một lần nhầm những từ dưới đây với nhau phải không? Vậy chúng ta hãy cùng học để phân biệt chúng rõ ràng hơn nhé:
     

    Học tiếng anh giao tiếp hàng ngày - mẹo học tiếng anh giao tiếp hàng ngày hay

                                                       

                                                                       Những cụm từ nào là giống nhau và họ hàng của nhau?


    1.  access (N) lối vào, đường đi vào/sự đên gần, cơ hội được đến gần hoặc sử dụng
    -> accessible (adj): có thể đến gần/ dễ gần (người)

    assess (v) định giá, đánh giá

    assert (V) khẳng định, quả quyết

    2.  accentuate (v) nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật

    attenuate (V) làm mỏng đi, làm yếu đi

    3. acrid (a) cay/gay gắt, chua cay

    arid (a) khô cằn/vô vị, chán ngắt

    4. affect (v) tác động, ảnh hưởng/làm xúc động/giả vờ, ra vẻ

    -> affected (a) giả vờ, không tự nhiên

    -> disaffected (a) bất mãn, không bằng lòng

    -> unaffected (a) không bị ảnh hưởng/không giả tạo, chân thật

    5. agent (n) nhân viên/tác nhân

    agency (n) tác dụng, lực/đại lý, chi nhánh/sở, cục, tổ chức

    6. alter (v) thay đổi, biến đổi/ sửa đổi

    -> alternative (a) khác, có thể được lựa chọn thay cho một thứ
    (n) sự lựa chon khác

    alternate (adj) luân phiên nhau,
    (v) xen kẽ, luân phiên nhau

    7. appraise (V) đánh giá, định giá

    apprise (V) cho biết, báo cho biết trước

    8. arbitrate (V) phân xử, giải quyết tranh chấp

    arbitrary (a) tùy tiện, tùy hứng/chuyên quyền, độc đoán/hay thay đổi, thất thường

    9. area (n) khu vực

    arena (n) vũ đài, đấu trường

    10. ascend (v) đi lên (về mặt không gian, về chức vụ), tăng độ dốc

    -> ascension = ascent (n) sự đi lên

    -> ascendant (n) ưu thế, uy lực, ông bà tổ tiên

    descend (v) đi xuống/thừa hưởng/bắt nguồn từ/sa sút, giảm giá trị

    -> descension = descent (n) sự đi xuống

    -> descendant (n) con cháu

    11. avert (v) quay đi, ngoảnh đi/ ngăn ngừa, đẩy lui (tai nạn, nguy hiểm..)

    averse (v) ko thích, ko muốn

    advent (n) sự kiện

    advert (v) ám chỉ, nói đến, kể đến

    -> advertent (a) để ý đến, chú ý, lưu tâm

    adverse (a) đối địch, thù địch/bất lợi, có hại/ngược lại

    -> adversary (n) kẻ địch, kẻ thù, đối thủ

    -> adversity (n) khó khăn gian khổ/ tai họa, tai ương

    12. audacious (a) gan dạ/trơ tráo, mặt dày

    auspicious (a) có triển vọng, điềm lành, thuận lợi

    By Ms Trang chuối - Dynamic Messenger2

     

     

     

     

    Tham khảo thêm: