Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Tập hợp những câu chửi...trong tiếng anh giao tiếp (P1)


    Thực ra cô cũng không định post bài viết này vì những câu chửi Tiếng Anh chúng ta cũng ko nên học và áp dụng.Tuy nhiên, về mặt ngôn ngữ thì chúng ta cũng rất cần biết và tìm hiểu về nó. Còn việc áp dụng thì nó tùy từng tình huống cụ thể. Giả sử ra đường có gặp một thằng dở hơi nào nó nó chửi “Damn it” thì cũng biết mà “phang” lại cho nó một trận. Thế nên hay tham khảo một số câu chửi bằng tiếng Anh  giao tiếp hàng ngày hay dùng nhất ở dưới đây nhé. Lưu ý là “ dĩ hòa vi quý”, cấm chửi bậy nhé ^-^

     

    1. Shut up!
    Câm miệng

     

    Tiếng anh giao tiếp hàng ngày - mẹo học tiếng anh giao tiếp hàng ngày hay


    2. Get lost.
    Cút đi

    3. You’re crazy!
    Mày điên rồi !

    4. Who do you think you are?
    Mày tưởng mày là ai ?

    5. I don’t want to see your face!
    Tao không muốn nhìn thấy mày nữa

    6. Get out of my face.
    Cút ngay khỏi mặt tao

    7. Don’t bother me.
    Đừng quấy rầy/ nhĩu tao

    8. You piss me off.
    Mày làm tao tức chết rồi

    9. You have a lot of nerve.
    Mặt mày cũng dày thật

    10. It’s none of your business.
    Liên quan gì đến mày

    11. Do you know what time it is?
    Mày có biết mày giờ rối không?

    12. Who says?
    Ai nói thế ?

    13. Don’t look at me like that.
    Đừng nhìn tao như thế

    14. Drop dead.
    Chết đi

    15. You bastard!
    Đồ tạp chũng

    16. That’s your problem.
    Đó là chuyện của mày.

    17. I don’t want to hear it.
    Tao không muốn nghe

    18. Get off my back.
    Đừng lôi thôi nữa

     

     

     

    Trung tâm dạy tiếng anh - địa chỉ trung tâm dạy tiếng anh giao tiếp hàng ngày hay


    19. Who do you think you’re talking to?
    Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?

    20. What a stupid idiot!
    Đúng là đồ ngốc

    21. That’s terrible.
    Gay go thật

    22. Mind your own business!
    Lo chuyện của mày trước đi

    23. I detest you!
    Tao câm hận mày

    24. Can’t you do anything right?
    Mày không làm được ra trò gì sao ?

    25. You bitch!:
    đồ chó đẻ

    26. Cám ơn off!:
    mẹ kiếp hoặc j đó tương tự=.=

    27. Knucklehead
    đồ đần độn

    28. Damn it! ~ Shit!
    Chết tiệt

    29. Who the hell are you?
    Mày là thằng nào vậy?

    30. Son of a bitch
    Đồ ( tên) chó má

    31. Asshole!
    Đồ khốn!”