Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Các cụm từ với giới từ "on"


    Helu ^^
    Sáng nay ta cùng học những cụm từ với "On" từ Ms Thanh Mai nhé! Rất hữu dụng khi chúng mình học tiếng Anh giao tiếp đó!

    Tham khảo: 


    * Hang on: to wait, often when on the telephone - chờ đợi, thường được sử dụng trong nói chuyện điện thoại

    - Can you hang on a moment, I’ll just see if David is in the office.
    Xin anh chờ một chút. Tôi sẽ xem nếu David có trong văn phòng không.

    - Don’t go! Hang on a minute and I can come with you.

    Đừng đi! Hãy chờ một chút và anh sẽ đi cùng em.


    * Keep on doing something: to continue to do something or to do something repeatedly - tiếp tục làm một việc gì đó hoặc làm việc đó lặp đi lặp lại

    - The interviewer kept on asking her about her marriage to Paul McCartney.

    Người phỏng vấn cứ hỏi hoài về hôn nhân của bà ta với Paul McCartney.

    - Keep on practising and your English will improve.

    Tiếp tục thực hành và tiếng Anh của bạn sẽ tiến bộ.


    * Count on someone/something: to rely or depend on someone/something or to expect something to happen - dựa vào hoặc phụ thuộc vào một người/việc nào đó hoặc mong đợi việc gì đó xảy ra

    - If I am ever in trouble I can count on my parents to help me.

    Nếu tôi gặp khó khăn, tôi có thể cậy cha mẹ tôi giúp đỡ.

    - I didn’t count on the taxi failing to arrive. I was really late in the end.

    Tôi đã không tin rằng taxi đã không đến. Cuối cùng tôi đã rất trễ.


    * Let on about something: to reveal a secret, for example a surprise party - tiết lộ một bí mật, ví dụ một bữa tiệc bất ngờ

    - No-one let on about the party, so she was really surprised.

    Không ai tiết lộ về buổi tiệc, vì thế cô ta rất ngạc nhiên

    - I didn’t let on that I had just won the lottery, I wanted to keep it a secret.

    Tôi đã không báo cho ai biết rằng tôi trúng vé số, tôi muốn giữ bí mật


    By Ms Thanh Mai