Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Luyện học từ vựng tiếng anh bằng thơ lục bát (P1)


    Học tiếng anh giao tiếp - khóa học tiếng anh giao tiếp hàng ngày hay

    Job
     thì có nghĩa việc làm

    Lady phái nữ, phái nam gentleman

    Close friend có nghĩa bạn thân

    Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

    Fall down có nghĩa là rơi

    Welcome chào đón, mời là invite

    Short là ngắn, long là dài

    Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

    Autumn có nghĩa mùa thu

    Summer mùa hạ , cái tù là jail

    Duck là vịt , pig là heo

    Rich là giàu có , còn nghèo là poor

    Crab thi` có nghĩa con cua

    Church nhà thờ đó , còn chùa temple

    Aunt có nghĩa dì , cô

    Chair là cái ghế, cái hồ là pool

    Late là muộn , sớm là soon

    Hospital bệnh viẹn , school là trường

    Dew thì có nghĩa là sương

    Happy vui vẻ, chán chường weary

    Exam có nghĩa kỳ thi

    Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

    Region có nghĩa là miền,

    Interupted gián đoạn còn liền next to.

    Coins dùng chỉ những đồng xu,

    Còn đồng tiền giấy paper money.

    Here chỉ dùng để chỉ tại đây,

    A moment một lát còn ngay right now,

    Brothers-in-law đồng hao.

    Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman

    Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

    Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

    Vẫn còn dùng chữ still,

    Kỹ năng là chữ skill khó gì!

    Học nói tiếng anh -để phát triển kỹ năng học nói tiếng anh giao tiếp hàng ngày lưu loát nhất

    Gold là vàng, graphite than chì.

    Munia tên gọi chim ri

    Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

    Migrant kite là chú diều hâu

    Warbler chim chích, hải âu petrel

    Stupid có nghĩa là khờ,

    Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

    How many có nghĩa bao nhiêu.

    Too much nhiều quá , a few một vài

    Right là đúng , wrong là sai

    Chess là cờ tướng , đánh bài playing card.


    Xem thêm:
    •