Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Unit 3: Cụm từ vựng Động từ + Danh từ (Verb + Noun) - Phương pháp học từ vựng online 10 buổi miễn phí


    Sự kết hợp giữa động từ và danh từ là một sự kết hợp phổ biến trong bài thi TOEIC. Trong một câu hỏi với cả 4 đáp án là động từ, việc học theo cụm sẽ giúp bạn dễ dàng chọn được đáp án đúng.

    Ví dụ:

    Với động từ experience (trải nghiệm), chúng mình nên học chung với những danh từ sau:
    - A problem: một vấn đề
    - A change: một sự thay đổi
    - Inconvenience: một sự bất tiện

    Tức là sau experience thường sẽ đi với một danh từ mang nghĩa tiêu cực. Để hiểu rõ hơn vấn đề này, cùng theo dõi môt ví dụ như sau:

    Ex: In order to .... a seat for the ballet, we need to call the theater by four o'clock today.
    A. respond
    B. appoint
    C. reserve
    D. connect

    Phân tích: 

    Đi với danh từ "a seat" - chỗ ngồi là động từ "reserve" - đặt chỗ.
    A. respond to question/email: phản hồi lại câu hỏi/email
    B. appoint somebody as (vị trí/chức vụ): bổ nhiệm ai đó vào vị trí gì
    D. connect somethign to something: kết nối gì đó với gì đó

    Đáp án: B

    Vậy nên, bí quyết cơ bản nhất để chọn đúng động từ là học theo cụm động từ, đặc biệt là danh từ đừng ngay sau động từ đó.

    BẢNG TỔNG HỢP CỤM ĐỘNG TỪ - DANH TỪ PHỔ BIẾN

    Apply for

    Xin

    A grant

    Tài trợ

    A loan

    Khoản cho vay

    A permission

    Sự cho phép

    Cause

    Gây ra

    Alarm

    Báo động

    Concern

    Quan ngại

    Problems

    Vấn đề

    Trouble

    Deserve

    Xứng đáng

    Credit

    Lời khen ngợi

    Praise

    Recongnition

    Sự công nhận

    Respect

    Sự tôn trọng

    Dismiss

    Bác bỏ

    An allegation

    Cáo buộc

    A claim

    Yêu cầu

    An offer

    Đề nghị

    A suggestion

    Gợi ý

    Fight

    Đấu tranh

    A battle

    (trong) một cuộc chiến

    Corruption

    (chống) tham nhũng

    Crime

    (chống) tội phạm

    Discrimination

    (chống) phân biệt đối xử

    Prejudice

    (chống) tội phạm

    Gain

    Nhận được, đạt được

    Acceptance

    Sự chấp thuận

    An advantage

    Sự thuận lợi

    Confidence

    Sự tự tin

    Popularity

    Sự ưa thích

    speed

    Tốc độ

    Hold

    Tổ chức

    A conference

    Hội nghị

    An inquiry

    Thẩm tra

    A meeting

    Cuộc họp

    A party

    Buổi tiệc

    Launch

    Bắt đầu, mở

    A campain

    Chiến dịch

    An investigation

    Cuộc điều tra

    A product

    Sản phẩm

    Limit

    Giới hạn

    The amount

    lượng Số

    Capacity

    Công suất

    growth

    Sự phát triển

    Meet

    Đáp ứng

    Expectations

    Kỳ vọng

    The needs

    Nhu cầu

    Wishes

    Lòng mong muốn

    The deadline

    Trước hạn cuối

    Pay

    Trả giá, nộp tiền

    Dearly for

    Rất cao cho cái gì đó

    Dividends

    Cổ tức

    A fine

    Tiền phạt

    dành

    Interest

    Sự quan tâm

    Tribute to

    Lời khen ngợi

    A compliment

    Reach

    Đạt đến, đạt tới

    An agreement

    Sự đồng thuận

    A conclusion

    Kết luận

    A decision

    Quyết định

    A limit

    Giới hạn

    Suffer

    Chịu đựng

    A defeat

    Thất bại

    A loss

    A setback

    Thụt lùi, suy thoái

    Support

    Ủng hộ

    An argument

    Lý lẽ

    A claim

    Tuyên bố

    A contention

    Cáo buộc

    Tackle

    uyếtGiải q

    A challenge

    Thách thức

    A crisis

    Khủng hoảng

    A problem

    Vấn đề

    A task

    Việc

     

    BÀI TẬP ỨNG DỤNG

    1. I feel sorry to inform you that I must .... my request t join the Mid - Europe Convention.
    A. invite
    B. purchase
    C. cancel
    D. appear

    2. Please ..... Ms. Connel that no one has recieved the paycheck yet.
    A. accept
    B. notify
    C. deliver
    D. present

    3. Many locations in the city popular with tourists ony ..... credit cards.
    A. include
    B. import
    C.accept
    D.enter

    Đáp án:

    1. C     2. B     3. C    

    Chúc các em học tốt nhé!

    Đăng ký học ms hoa toeic

    <<< Unit 1: Cụm từ vựng Tính từ + Giới từ 

    <<< Unit 2: Cụm từ vựng Tính từ + Danh từ 

    Xem thêm tài liệu luyện thi TOEIC tại: 

    >>> TÌM HIỂU NGAY

    MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM

    Bài viết liên quan