Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Unit 4: Cụm từ vựng Động từ + Trạng từ (Verb + Adverb) - Phương pháp học từ vựng online 10 buổi miễn phí


    Xem thêm các bài học tại: 

    <<< Unit 2: Cụm từ vựng Tính từ + Danh từ 

    <<< Unit 3: Cụm từ vựng Động từ + Danh từ 

    >>>  Unit 5: Cụm từ vựng Động từ + Giới từ 

    >>> Unit 6: Cụm từ vựng Danh từ + Giới từ 

    Đề thi TOEIC thường xuyên "bẫy" chúng ta với những câu hỏi về sự kết hợp giữa động từ và trạng từ. Nếu chỉ học từ vựng đơn lẻ mà không theo cụm, sẽ rất khó để các bạn có thể làm đúng được những câu hỏi này.

    Ex: We are opening a fully renovated condominium .... located in a quiet setting, and complete with many amenities.
    A. conveniently
    B. correctly
    C. greatly
    D. widely

    Phân tích: 

    - Cần một trạng từ đi với động từ "located" và trạng từ này đại diện cho ý nghĩa "in a quiet setting and complete with many amenities" - một nơi yên tĩnh và nhiều tiện nghi" -> đáp án là "conveniently located" - được đặt thuận tiện.
    - Các bạn đừng quên note lại cụm từ để học nhé.

    BẢNG TỔNG HỢP CỤM ĐỘNG TỪ - TRẠNG TỪ PHỔ BIẾN

    Agree

    Đồng ý

    Completely

    Hoàn toàn

    Reluctantly

    Một cách ngần ngại

    Approve

    Thoroughly

    Cẩn thận

    Wholeheartedly

    Hết lòng

    Argue

    Tranh cãi

    Forcefully

    Mạnh mẽ

    Passionately

    Persuasively

    Một cách thuyết phục

    Strongly

    Nghiêm túc

    Borrow

    Mượn

    Heavily

    Nhiều (tiền)

    Change

    Thay đổi

    Dramatically

    Đột ngột

    Drastically

    Mạnh mẽ

    Fundamentally

    Về cơ bản

    Rapidly

    Nhanh

    Significantly

    Đáng kể

    Choose

    Lựa chọn

    Carefully

    Cẩn thận

    Well

    Thông thái

    Rise/Climb/Fall

    Tăng/ Tăng/ Giảm

    Dramatically

    Đột ngột

    Rapidly

    Nhanh

    Sharply

    Mạnh

    Steadily

    Đều đều

    Steeply

    Mạnh

    Differ

     Khác nhau

    Markedly

    Đáng kể

    Substantially

    Completely

    Hoàn toàn

    Miserably

    Kinh khủng

    Hard

    Mạnh

    Tenaciously

    Kiên quyết

    Desperately

    Vô vọng

    Improve

     Cải thiện

    Dramatically

    Đột ngột

    Greatly

    Cực kỳ

    Markedly

    Đáng kể

    Vastly

    Nhiều

    Monitor

     Kiểm soát

    Thoroughly

    Chặt chẽ

    Inspect

    Examine

    Check

    Read

     Đọc

    Thoroughly

    Kỹ

    Reply

     Trả lời

    Promptly

    Ngay lập tức

    Respond

    Return

    Promote

     Xúc tiến

    Actively

    Tích cực

    Heavily

    Mạnh mẽ

    Strongly

    Search

     Tìm kiếm

    Diligently

    Chăm chỉ

    Frantically

    Điên cuồng

    Painstakingly

    Cẩn thận, chịu khó

    Systematically

    Có hệ thống

    Wait

     Đợi chờ

    Anxiously

    Hồi hộp

    Eagerly

    Hăm hở, hăng hái

    Expectantly

    Hy vọng, kỳ vọng

    Impatiently

    Mất kiên nhẫn

    Quietly

    (trong) im lặng

    Work

     Làm việc

    Closely (with towards)

    Gần với...

    Steadily

    Kiên định, vững chắc

    Collaboratively

    Hợp tác

     

    BÀI TẬP ỨNG DỤNG

    1. Financial analysts must monitor every industry ..... to make accurate predictions for their clients.
    A. widely
    B.earnestly
    C. closely
    D. truly

    2. Be sure to read the directions .... before installing the software progame.
    A. heavily
    B. thoroughly
    C. increasingly
    D. readily

    3. All the staff are encouraged to work .... to achieve their goals.
    A. adequately
    B. collaboratively
    C. approximately
    D. finally

    4. Library and information science majors should be reminded of the seminar beginning…….at 6:00 p.m in room 212B.
    A. promptly
    B. prompts
    C. prompter
    D. prompted

    5. Many science majors enter graduate school…… after completing a bachelor of science degree.
    A. directly
    B. direct
    C. directed
    D. direction

    6. QIB will work…...to maintain sustainable growth and expansion plans.
    A.  persisted

    B.  persistent

    C.  persistently

    D.  persistence

    7. Employees at Alembic Broadcasting……donate to local charities by hosting Fund-raising parties.
    A.  regularity
    B.  regularize
    C.  regularities
    D.  regularly

    8. The organizing committee decided to allocate specific tasks to members to achieve its goals more…….
    A. effective
    B. effect 
    C. effectiveness 
    D. effectively  

    Đáp án:

    1. C     2. B      3. B      4. A

    5. A     6. C      7. D       8. D

    Chúc các em học tốt nhé!

    Đăng ký học ms hoa toeic

    Xem thêm tài liệu luyện thi TOEIC tại: 

    >>> TÌM HIỂU NGAY

    TOEIC LÀ GÌ? BẰNG TOEIC, CHỨNG CHỈ TOEIC CÓ GIÁ TRỊ NHƯ THẾ NÀO?

    CÁCH HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE MIỄN PHÍ HIỆU QUẢ

    PHRASAL VERBS VÀ NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

    MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM

    Bài viết liên quan