Trung Tâm Luyện thi TOEIC, TOEIC Online | Anh ngữ Ms Hoa
Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

5 Phút Học Ngay 100 Từ Vựng Part 3 TOEIC đề nào cũng có  

Part 3 của đề thi TOEIC thuộc phần Listening – Test kỹ năng năng nghe hiểu. Một trong những yếu tố then chốt giúp các sĩ tử làm tốt phần này đó là từ vựng. Vốn từ vựng rất quan trọng mà người học cần tích luỹ để hiểu rõ đoạn nghe. Trong bài viết dưới đây, cô Hoa sẽ cùng bạn điểm qua 100 từ vựng Part 3 TOEIC thường xuyên xuất hiện trong các đề thi.

Các chủ đề từ vựng Part 3 TOEIC bạn cần lưu ý  

Part 3 TOEIC – Conversations là những đoạn hội thoại ngắn giữa 2 hoặc 3 người với nhau. Vậy nên, các chủ đề từ vựng trong Part 3 TOEIC thường gặp:  

Hội họp/công sở/văn phòng  

Du lịch/ giải trí  

Mua sắm/ nhà hàng  

Ngân hàng/ bưu điện/ giao thông  

Nhìn chung, bài thi TOEIC thường tập trung vào Tiếng Anh thường sử dụng trong công việc, nên những chủ đề về đời sống, du lịch, thương mại, kinh doanh là những chủ đề được truyền tải xuyên suốt bài thi.

“Check list” 100 từ vựng thường xuyên xuất hiện trong TOEIC part 3  

Bỏ túi ngay những từ vựng ăn điểm này để “xử đẹp” Part 3 TOEIC và bứt phá mục tiêu 800+ TOEIC  

Các từ vựng chủ đề cuộc họp/văn phòng/công việc  

STT 

Từ vựng part 3 TOEIC 

Giải nghĩa 

Ví dụ trong câu 

receptionist position  

vị trí lễ tân 

All this makes a good resume for the receptionist position. 

mailroom  

phòng văn thư 

It took a little while to get through the early days from the mailroom to a desk. 

production line  

dây chuyền sản xuất 

All goods would come off the same production line and would be built to the same high standard.  

teleconference  

hội nghị viễn liên 

If one uses the system for teleconferences, one must be a very good chairman to keep the thing going properly. 

expense account  

bảng kê công tác phí 

He charged dinner to his expense account.  

get a promotion  

được thăng chức 

He got a promotion to be the team leader 

technical support  

hỗ trợ kỹ thuật 

They received technical support from a parastatal infrastructure that expanded along with the rise in the country’s national wealth.  

log into the computer   

đăng nhập vào máy tính 

To log into the computer, one needs a username and password 

be assigned   

được phân công 

The two large rooms have been assigned to us.  

10 

meet the deadline   

hoàn thành đúng hạn 

We had to hurry to meet the deadline. 

11 

support team   

nhóm hỗ trợ 

We worked with the company’s support team, who were very helpful and responsive, to troubleshoot the problem. 

12 

heating bill   

hóa đơn hệ thống sưởi 

There is genuine concern about the difficulties people will face paying heating bills over the coming winter.  

13 

expert   

chuyên gia 

Those who make business plans should be experts. 

14 

take care of the paperwork   

chăm sóc việc văn phòng 

His wife takes care of paperwork and marketing 

15 

be understaffed   

thiếu nhân viên 

Many institutions offering child care are understaffed and underequipped 

16 

security office   

phòng bảo vệ 

You can get this from your Job Center or social security office. 

17 

supplier   

nhà cung ứng 

I’ve ordered a new computer from the supplier. 

18 

the boardroom   

phòng họp của ban giám đốc 

The receptionist led the way to the boardroom. 

19 

reschedule the meeting   

sắp ngày khác cho cuộc họp 

We are working with the remainder of the invitees to reschedule the meeting 

20 

outsource   

nguồn từ bên ngoài 

In the modern world, much product manufacturing work has been outsourced to developing countries 

21 

commute to work   

Phương tiện đi làm 

He commutes to work every day by train. 

22 

adjust the schedule   

điều chỉnh kế hoạch 

I need to adjust the schedule in order to make time to hang out with my friends 

23 

sales figures   

doanh số 

The company did not give any sales figures or say how many copies of the new Harry Potter book it had sold 

24 

gardening personnel   

đội ngũ làm vườn 

The gardening personnel got an award for their diligence 

25 

make progress    

tiến bộ 

We must innovate in order to make progress. 

Các từ vựng Part 3 TOEIC về chủ đề nhà hàng, mua sắm  

Dưới đây là danh sách các từ vựng liên quan đến chủ đề nhà hàng và mua sắm. Tham khảo ngay cùng Ms Hoa nhé:  

STT 

Từ vựng part 3 TOEIC 

Giải nghĩa 

Ví dụ trong câu 

recommend    

Đề nghị 

They recommended her for a promotion after only two years. 

light meal    

Bữa ăn nhẹ 

I’ve had a light meal before coming to this party 

get the gift wrapped    

Nhờ gói món quà 

Kai got the gift wrapped by the cashier 

clothing section    

Gian hàng quần áo 

The clothing section is Lee’s favorite place 

produce section    

Gian hàng nông phẩm 

We can always get fresh things in the produce section of this supermarket 

aisle    

Lối đi 

The bride walked down the aisle to the altar.  

sporting goods section    

Gian hàng thể thao 

Jack loves to wander around the sporting goods section 

have the models on display    

Có trưng bày hàng mẫu 

They will have the models on display from tomorrow 

offering items 30% off    

Giảm giá 30% 

The shop is offering items 30% off 

10 

a proof of purchase    

Bằng chứng mua hàng 

Employees at Prussian Blue Books reminded Kiara to keep her receipt as a proof of purchase just in case she wants to exchange the shirt for a different size 

11 

exchange the shirt for a smaller size    

Đổi áo sơ mi lấy cỡ nhỏ hơn 

12 

dining area    

Gian hàng ăn uống 

The restaurant seats 110 in the main dining area. 

13 

household goods    

Đồ gia dụng 

They have had no money to spend on replenishing their household goods. 

14 

retail store    

Cửa hàng bán lẻ 

My aunt deals with customer complaints at a retail store 

15 

window-shopping    

Xem hàng (không mua) 

She never actually bought anything – she was just window shopping at the time. 

16 

sales clerk    

Nhân viên bán hàng 

The salesclerks ranged the goods in good order in the shop-windows 

17 

seafood restaurant    

Nhà hàng hải sản 

She said they went out to their favorite seafood restaurant recently. 

18 

pay the cashier    

Trả tiền cho thu ngân 

Customers pay the cashier on the way out. 

19 

order a salad with French dressing    

Gọi 1 phần rau trộn dầu giấm và gia vị 

Diane didn’t eat too much, she just ordered a salad with French dressing 

20 

take the smaller one    

Lấy cái nhỏ hơn 

After personal evaluation between the two models, I decided to take the smaller one 

21 

bring the check    

Mang hóa đơn tới 

Samatha asked the waiter to bring the check to her 

22 

browse in the store    

Xem qua cửa hàng 

James browsed in the store and accidentally found his favorite shirt in it 

23 

a wall mounted bookcase    

Giá sách dựa vào tường 

She has a wall mounted bookcase in her bedroom  

24 

have wider selections to choose from    

Có nhiều lựa chọn hơn 

In Walmart, you’ll have a wider selections to choose from compared to smaller supermarkets 

25 

be busy with patrons    

Bận tiếp khách hàng quen 

Our sales manager is currently busy with patrons 

Xem thêm:

Từ vựng Part 3 TOEIC về chủ đề bưu điện, ngân hàng, giao thông  

Tham khảo ngay các từ vựng Part 3 TOEIC chủ đề bưu điện, ngân hàng, giao thông nhé:  

STT 

Từ vựng part 3 TOEIC 

Giải nghĩa 

Ví dụ trong câu 

short-term savings account    

Tài khoản tiết kiệm ngắn hạn 

I would like to open a short-term savings account 

open an account    

Mở một tài khoản 

transfer money    

Chuyển tiền 

My mom transferred some money to me last weekend 

mailing address    

Địa chỉ thư tín 

We need your mailing address to complete the enrollment 

package    parcel    

Kiện hàng 

You have a package parcel from Mr. Andy 

courier service    

Dịch vụ thư tín 

There was inconvenience caused by the suspension of the courier service. 

delivery company    

Công ty phân phối 

He runs a delivery company with three vehicles and three staff 

transaction    

Sự giao dịch 

The transaction was successful 

loan application form    

Đơn xin vay tiền 

You need to submit a loan application form in order to borrow money from the bank 

10 

bank statement    

Bản báo cáo của ngân hàng 

His wallet had apparently contained a bank statement and other documents which could have helped to identify him. 

11 

account number    

Số tài khoản 

An account number is a set of digits used to identify a bank account, such as a checking or money market account. 

12 

surface mail    

Thư vận chuyển bằng đường thủy/ bộ 

I sent the package by surface mail. 

13 

express mail    

Thư chuyển phát nhanh 

He put everything back into the briefcase to send to Las Vegas express mail in the morning. 

14 

tracking number    

Số theo dõi 

Please send us the tracking number, so we can track the order. 

15 

proof of residency    

Giấy tờ chứng minh nơi cư ngụ 

A resident of a riding eligible but not registered to vote may register on the spot by presenting a proof of residency. 

16 

sign on the line    

Ký tên trên dòng kẻ sẵn 

He signed on the line after carefully reading all the terms and conditions 

17 

take a package for someone    

Mang kiện hàng dùm ai 

Howard took a package for the old lady on his way to school 

18 

already pass the bus stop    

Đã qua khỏi trạm xe buýt 

It already passed the bus stop 

19 

regular mail    

Thư gửi thường 

I understand they now prefer email to regular mail 

20 

transaction slip    

Giấy giao dịch 

Transaction Slip is an original receipt documenting a Purchase or a Return signed by the Buyer 

21 

wire money    

Chuyển khoản 

The writer asks you to accept money – usually a check but sometimes a wire transfer – for a very large amount of money. 

22 

check the balance    

Kiểm tra số dư 

You should check the balance before purchasing the products 

23 

cash a check    

Đổi séc lấy tiền 

You can cash a check at the bank 

24 

registered mail    

Thư bảo đảm 

I sent my application by registered mail 

25 

foreign currency    

Ngoại tệ 

A foreign currency is the currency used by a foreign country as its recognized form of monetary exchange. 

Từ vựng Part 3 TOEIC chủ đề giải trí, du lịch - nghỉ dưỡng  

Cuối cùng là các từ vựng Part 3 TOEIC thông dụng về chủ đề giải trí, du lịch thường xuất hiện trong bài thi TOEIC thực tế. Nhanh tay lưu lại các e nhé!  

STT 

Từ vựng part 3 TOEIC 

Giải nghĩa 

Ví dụ trong câu 

a discounted package    

gói giảm giá 

YBM offers a discount package to test takers. 

get the catalogue    

nhận ca-ta-lô 

Each month all customers with a JP Gold Card will get a free catalogue. 

take time off    

nghỉ (phép) 

You are working too much. You need to take some time off. 

a piano recital    

buổi trình diễn piano 

She gave her first piano recital at the age of 12. 

bicycle riding    

việc đi xe đạp 

Bicycle riding is good for your both physical and mental health 

look forward to   

trông mong làm …. 

He’s looking forward to starting his new job. 

departure time    

giờ khởi hành 

We are sure to arrive at the airport before the departure time 

fascinating    

hấp dẫn 

It was a bewildering and fascinating place. 

take the car to the repair shop    

mang xe đi sửa 

I must take my car to the repair shop    

10 

estimated time of arrival    

giờ đến dự kiến 

Our estimated time of arrival will be 10.30. 

11 

fly first class    

đi (máy bay) vé hạng nhất 

Officers are entitled to fly first class.  

12 

go away on vacation    

đi nghỉ mát ở xa 

We’d go away on vacation to friends together for the weekend. 

13 

reserve a flight    

đặt vé máy bay 

Judy reserved a flight for her mother to visit Hongkong 

14 

music performance    

buổi biểu diễn ca nhạc 

The music performance was a blast 

15 

get to the place    

tới nơi 

We have got to the place for some hours 

16 

round-trip ticket    

vé khứ hồi 

They booked round-trip tickets to enjoy discounts 

17 

reception    

quầy tiếp tân 

You can receive these information at the reception 

18 

janitor    

người gác cổng 

The cab driver tells the janitor where he found his fare. 

19 

direct flight    

chuyến bay thẳng 

They’d come on a direct flight from Athens. 

20 

have a good relaxation    

nghỉ ngơi thoải mái 

I’m sure you’ll have a good relaxation at the resort 

21 

take a maternity leave    

nghỉ hộ sản 

Quinn took a maternity leave last December 

22 

have a lot of time off    

có nhiều thời gian nghỉ 

The kids are on summer vacation so they have a lot of time off 

23 

have a short break    

nghỉ giải lao 

The lecturer said we should have a short break before coming to the next session 

24 

The flight has been delayed    

Chuyến bay đã bị hoãn 

The flight has been delayed due to a terrible thunderstorm 

25 

connecting flight    

chuyến bay quá cảnh 

Hours later, as she boarded the second plane for a connecting flight; she sat in her seat dazed and disheartened. 

Trên đây là 100 từ vựng Part 3 TOEIC thường xuất hiện trong các đề thi, các bạn hãy dành 30 phút mỗi ngày để thực hành và áp dụng ngay nhé! 

Follow ngay kênh Zalo OA của Anh ngữ Ms Hoa để cập nhật tài liệu mỗi ngày bạn nhé! 

Tin tức khác

ĐỘI NGŨ SỨ GIẢ

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Folder niềm tự hào

14 TUỔI SỞ HỮU CHỨNG CHỈ TOEIC 915 ĐIỂM - HỌC VIÊN NHÀ CÔ HOA

14 TUỔI SỞ HỮU CHỨNG CHỈ TOEIC 915 ĐIỂM - HỌC VIÊN NHÀ CÔ HOA "TÀI KHÔNG ĐỢI TUỔI"

Học viên vừa ghi tên vào bảng vàng nhà cô - bạn học sinh lớp 8 Quốc Khánh với điểm số ấn tượng 915 TOEIC. Bạn đã trải qua những gì, cùng cô Hoa tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

0TOEIC

3 NỮ SINH ĐẠT 800+ TOEIC & BÍ QUYẾT ÍT AI BIẾT ĐƯỢC

Ôn đúng lộ trình, chỉ sau 2-3 khóa học, 3 bạn học viên nhà cô Hoa xuất sắc đạt điểm mục tiêu. Và bí quyết của 3 bạn này là gì, cùng cô tìm hiểu trong bài viết này nhé!

0 TOEIC

Hành Trình Đến 990 TOEIC - Nữ sinh Đại học Đại Nam đã học thế nào?

Học viên vừa ghi tên vào bảng vàng nhà cô - bạn Thùy Dương với điểm số tuyệt đối TOEIC 990. Bạn đã trải qua những gì, cùng cô Hoa tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

0 TOEIC

Học viên xuất sắc tăng 300 điểm TOEIC chỉ sau 2 khóa học

Chỉ sau 2 khóa học tại Ms Hoa TOEIC, từ 555 TOEIC khi test đầu vào, Thụy Phương đã chinh phục thành công 830 TOEIC và vượt target của bản thân. Cùng lắng nghe bạn chia sẻ kinh nghiệm học và thi của mình nhé!

830 TOEIC

HỌC VIÊN 'CƯNG' XUẤT SẮC CHINH PHỤC 880 TOEIC SAU 2 THÁNG

Chỉ sau 1 khóa học lớp C tại cơ sở Ms Hoa TOEIC Lũy Bán Bích, Đông Khang - cậu học trò cưng của cô Minh Thư đã xuất sắc chinh phục 880 TOEIC. Cùng lắng nghe những chia sẻ của bạn khi đạt kết quả này nhé!

880 TOEIC

BỨT PHÁ GIỚI HẠN, CHINH PHỤC 925 TOEIC

Mình cảm thấy thầy cô ở Ms Hoa dạy rất tốt và rất thân thiện với các học trò. Sau khi học lớp B xong thì mình chỉ đạt mức điểm là 695, mình nghĩ rằng giới hạn và trình độ của mình chỉ có thể đến mức đó. Nhưng sau khi học lớp luyện đề, mình đã bức phá và đạt điểm số như hiện tại.

925 TOEIC

CAO THỦ 820 TOEIC CHIA SẺ BÍ KÍP LÀM BÀI HIỆU QUẢ

Chỉ sau 2 khóa học tại Ms Hoa TOEIC, Thảo Vy đã xuất sắc chinh phục 820 điểm TOEIC. Cùng lắng nghe cô bạn xinh xắn, giỏi giang chia sẻ kinh nghiệm học trong group Tự học TOEIC 990 cùng Ms Hoa nhé!

820 TOEIC

KINH NGHIỆM CHINH PHỤC 820 TOEIC SAU 2 THÁNG HỌC ONLINE

Chỉ sau 2 khóa học online qua Zoom tại Ms Hoa TOEIC, Hồng Nhung đã xuất sắc chinh phục 820 điểm TOEIC. Cùng lắng nghe những kinh nghiệm ôn thi hiệu quả của Nhung chia sẻ trong group Tự học TOEIC 990 cùng Ms Hoa nhé!

820 TOEIC

BÍ KÍP CHINH PHỤC 945 TOEIC TỪ CAO THỦ

900+ TOEIC là điểm số mà nhiều bạn mơ ước và phải nỗ lực học tập thật nhiều nếu muốn đạt được. Cùng lắng nghe những chia sẻ từ Trúc Anh - người đã xuất sắc chinh phục 945 TOEIC nhé!

945 TOEIC

SINH VIÊN NGÀNH DƯỢC CHIA SẺ KINH NGHIỆM ĐẠT 900+ TOEIC

Chỉ sau 2 khóa học tại Ms Hoa TOEIC, Hồng Phúc đã xuất sắc chinh phục 905 điểm TOEIC. Cùng nghe bạn chia sẻ những kinh nghiệm ôn thi hiệu quả để đạt được kết quả này nhé!

905 TOEIC
">
Liên hệ
Xem tất cả
01:33:27