Trung Tâm Luyện thi TOEIC, Học TOEIC Online | Anh ngữ Ms Hoa
Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Những cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất (Phrasal verbs)

Ở các bài viết trước, cô Hoa đã giới thiệu khá kĩ về động từ trong tiếng Anh rồi, trong bài viết này, Anhngumshoa sẽ tổng hợp thêm trọn bộ các động từ, cụm động từ, công thức phổ biến của từ loại này nhé.

I. CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Stt

Cụm động từ

Nghĩa tiếng Việt

1

Bear out = confirm

Xác nhận

2

Bring in = introduce

Giới thiệu

3

Look for = find

Tìm kiếm

4

Bring up = raise

Nuôi nấng

5

Call on = visit

Thăm

6

Call off = cancel

Huỷ bỏ

7

Call up = phone

Gọi điện

8

Carry on = continue

Tiếp tục

9

Work out = caculate

Tính toán

10

Show up = arrive

Tới, đến

11

Look back on =  remember

Nhớ lại

12

Look after = take care of

Chăm sóc

13

Hold up = stop, delay

Hoãn, dừng

14

Hold on = wait

Đợi

15

Put forward = suggest

Đề nghị

16

Go over = examine

Xem xét

17

Clear up = tidy

Dọn dẹp

18

Carry out = execute

Tiến hành

19

Come about = happen

Xảy ra

20

Come off = suceed

Thành công

21

Cut down = reduce

Cắt giảm

22

Fix up = arrange

Sắp xếp

23

Get by = manage

Xoay sở

24

Turn down = refuse

Từ chối

25

Think over = consider

Cân nhắc

26

Talk over = discuss

Thảo luận

27

Leave out = omit

Bỏ quên

28

Keep up = continue

Tiếp tục

29

Move on = next

Tiếp theo

30

Speed up

Tăng tốc

31

Stand for

Viết tắt cho

32

Dress up

Ăn mặc đẹp

33

Break in

Đột nhập

34

Break down

Đổ vỡ, hư hỏng

35

Check in

Làm thủ tục vào (khách sạn, sân bay, …)

36

Check out

Làm thủ tuc ra (khách sạn, sân bay, …)

37

Come up with

Nghĩ ra

38

Drop by

Ghé qua

39

Pair up with = team up with

Hợp tác

40

Gear  up for = prepare for

Chuẩn bị

➢ Xem thêm bài viết chi tiết về cách sử dụng của động từ trong tiếng Anh

Xem thêm cách tránh bẫy động từ trong đề thi TOEIC phần 2

II. CÁC ĐỘNG TỪ QUEN THUỘC TRONG TIẾNG ANH

- walk /wɔ:k/ đi bộ

- run /rʌn/ chạy

- tiptoe /’tiptou/ đi nhón chân

- crawl /krɔ:l/ bò, trườn

- lift /lift/ nâng lên, nhấc lên

- throw /θrou/ ném, vứt, quăng

- bend /bend/ cúi xuống

- dive /daiv/ nhảy lao đầu xuống nước, lặn

- jump /dʤʌmp/ nhảy, giật mình

- sit down: ngồi xuống

- stand up: đứng lên

- crouch /kautʃ/ né, núp

- carry /’kæri/ mang, vác

- lean /li:n/ dựa, tựa, chống

 ➢ Có thể bạn quan tâm: Động từ bất quy tắc và mẹo học cần biết

- kneel /ni:l/ quỳ

- hist /hit/ đánh

- push /puʃ/ đẩy

- pull /pul/ kéo

- laugh /lɑ:f/ cười

- teach /ti:tʃ/ dạy, dạy học

- swim /swim/ bơi

- knit /nit/ đan

- write /rait/ viết

- hammer /’hæmə/ đóng, nện

- fish /fiʃ/ câu cá

- listen /’lisn/ nghe

- cry /krai/ khóc

- cook /kuk/ nấu

-Be: là

-have: có

-DO: làm

-say: nói

-get: được

-make: làm

-go: đi

-see: thấy

-know: biết

-take: lấy

-think: nghĩ

-come: đến

-give: cho

-look: nhìn

-use: dùng

-find: tìm thấy

-want: muốn

-Tell: nói

-put: đặt

-mean: nghĩa là

-become: trở thành

-leave: rời khỏi

-work: làm việc

-need: cần

-feel: cảm

-seem: hình như

-ask: hỏi

-show: hiển thị

Xem thêm 10 động từ dễ gây nhầm lẫn trong Anh ngữ Ms Hoa

III. MỘT SỐ CẤU TRÚC VỀ ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP

- Call for sth: cần cái gì đó

- Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

- Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

- Catch up with s.o: theo kịp ai đó

- Come off: tróc ra, sút ra

- Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó

- Come up with: nghĩ ra

- Count on s.o: tin cậy vào người nào đó

- Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó

- Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

- Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó

- Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó

- Figure out: suy ra

- Find out: tìm ra

- Give up s.th: từ bỏ cái gì đó

- Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai

- Grow up: lớn lên

- Help s.o out: giúp đỡ ai đó

- Hold on: đợi tí

- Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó

- Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy

- Let s.o down: làm ai đó thất vọng

- Look after s.o: chăm sóc ai đó

- Look around: nhìn xung quanh

- Look at sth: nhìn cái gì đó

- Look down on s.o: khinh thường ai đó

- Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

- Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó

- Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

- Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó

- Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

- Show off: khoe khoang

- Show up: xuất hiện

- Slow down: chậm lại

- Speed up: tăng tốc

Xem thêm các gợi ý từ Anh ngữ Ms Hoa về cách học từ vựng - công thức hiệu quả

IV. BÀI LUYỆN TẬP CÓ ĐÁP ÁN

Bài tập 1: Choose the best answer among A, B, C, or D.

1. When I last saw him, he _____ in London.

A. has lived         B. is living        C. was living       D. has been living

2. We _______ Dorothy since last Saturday.

A. don't see         B. haven't seen       C. didn't see       D. hadn't seen

3. The train ______ half an hour ago.

A. has been leaving       B. left          C. has left         D. had left

4. Jack ______ the door.

A. has just painted         B. paint        C. will have painted     D. painting

5. My sister ________ for you since yesterday.

A. is looking            B. was looking       C. has been looking      D. looked

6. I ______ Texas State University now.

A. am attending           B. attend

C. was attending         D. attended

7. He has been selling motorbikes ________.

A. ten years ago        B. since ten years       C. for ten years ago        D. for ten years

8. Christopher Columbus _______ American more than 500 years ago.

A. discovered        B. has discovered        C. had discovered         D. had been discovering

9. He fell down when he ______ towards the church.

A. run               B. runs             C. was running           D. had run

10. We _______ there when our father died.

A. still lived           B. lived still          C. was still lived        D. was still living

11. They ______ table tennis when their father comes back home.

A. will play         B. will be playing         C. play            D. would play

12. By Christmas, I _______ for Mr. Smith for six years.

A. will have been working       B. will work        C. have been working      D. will be working

13. I _______ in the room right now.

A. am being            B. was being          C. have been being        D. am

14. I ______ to New York three times this year.

A. have been            B. was               C. were            D. had been

15. I'll come and see you before I _______ for the States.

A. leave                 B. will leave             C. have left         D. shall leave

16. The little girl asked what _______ to her friend.

A. has happened               B. happened

C. had happened               D. would have been happened

17. John ______ a book when I saw him.

A. is reading            B. read          C. was reading          D. reading

18. He said he _______ return later.

A. will                   B. would          C. can             D. would be

19. Jack ________ the door.

A. has just opened             B. open

C. have opened               D. opening

20. I have been waiting for you ______.

A. since early morning               B. since 9 a.m

C. for two hours                     D. All are correct

21. Almost everyone _______ for home by the time we arrived.

A. leave              B. left               C. leaves          D. had left

22. By the age of 25, he ______ two famous novels.

A. wrote             B. writes               C. has written        D. had written

23. When her husband was in the army, Mary ______ to him twice a week.

A. was reading        B. wrote               C. was written          D. had written

24. I couldn't cut the grass because the lawn mower ______ a few days previously.

A. broke down                B. has been broken

C. had broken down             D. breaks down

25. I have never played badminton before. This is the first time I _____ to play.

A. try               B. tried           C. have tried              D. am trying

26. Since _______, I have heard nothing from him.

A. he had left           B. he left         C. he has left            D. he was left

27. After I _______ lunch, I looked for my bag.

A. had                B. had had         C. have has              D. have had

28. By the end of next year, George _______ English for two years.

A. will have learned            B. will learn

C. has learned               D. would learn

29. The man got out of the car, ________ round to the back and opened the book.

A. walking              B. walked             C. walks          D. walk

30. Henry _______ into the restaurant when the writer was having dinner.

A. was going              B. went             C. has gone         D. did go

31. He will take the dog out for a walk as soon as he ______ dinner.

A. finish                 B. finishes            C. will finish         D. finishing

32. I will be glad if he _______ with us.

A. had gone               B. did go            C. went          D. goes

33. Ask her to come and see me when she _______ her work.

A. finish          B. has finished             C. finished         D. finishing

34. Turn off the gas. Don't you see that the kettle ________ ?

A. boil            B. boils                C. is boiling           D. boiled

35. Tom and Mary ______ for Vietnam tomorrow.

A. leave           B. are leaving             C. leaving            D. are left

36. He always ________ for a walk in the evening.

A. go               B. is going                C. goes           D. going

37. Her brother ______ in Canada at present.

A. working            B. works               C. is working           D. work

38. I ______ to the same barber since last year.

A. am going            B. have been going        C. go               D. had gone

39. Her father ______ when she was a small girl.

A. dies                 B. died            C. has died          D. had died

40. Last week, my professor promised that he ________ today.

A. would come             B. will come           C. comes          D. coming

Bài tập 2: Chia dạng đúng của động từ

1. Be quiet! The baby (sleep) ...

2. The sun (set) ... in the West.

3. Mr Green always (go) ... to work by bus.

4. It (not rain) ... in the dry season.

5. They (have) ... lunch in the cafeteria now.

6. She ... (go) camping tomorrow.

7. The doctor sometimes (return) ... home late.

8. He (write) ... a long novel at present.

9. Look! The bus (come) ...

10. The earth (move) ... around the sun.

11. What you (do) ... at 8 p.m yesterday.

12. His uncle (teach) ... English in our shool five years ago.

13. The old man (fall) ... as he (get) ... info the bus.

14. When I saw him, he (sit) ... asleep in a chair.

15. She ... (visit) her aunt next week.

16. Last Monday, while I (read) ... a book, the phone rang.

17. They (not speak) ... to each other since they quarreled.

18. I (try) to learn English for years, but I (not succeed) ... yet.

19. I (not see) ... her seen last week.

20. John (do) ... his homework already.

Đáp án bài 1

1. C

2. B

3. B

4. A

5. C

11. B

12. A

13. D

14. A

15. A

21. D

22. D

23. B

24. C

25. C 

31. B

32. D

33. B

34. C

35. B 

6. A

7. D

8. A

9. C

10. A

16. C

17. C

18. B

19. A

20. D

26. B

27. B

28. A

29. B

30. B

36. C

37. C

38. B

39. B

40. A

Đáp án bài 2

1. is sleeping

2. sets

3. goes

4. didn't rain

5. are having

 

6. will go

7. returns

8. is writing

9. is coming

10. moves

 

11. What did you do

12. taught

13. falled - was getting

14. was sitting

15. will visit

 

16. was reading

17. haven't spoken

18. tried - didn't succeed

19. haven't seen

20. has done

Các chủ đề từ loại liên quan có thể bạn quan tâm tại các bài viết dưới đây

➢ Giới từ - những nguyên tắc cơ bản và bài tập thực hành có đáp án

➢ Tính từ - vị trí sử dụng và bài tập thực hành có đáp án

➢ Mạo từ - Trường hợp sử dụng và bài tập thực hành có đáp án

Tin tức khác

TÀI LIỆU LUYỆN THI TOEIC

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Folder niềm tự hào

“Lật tẩy” bí quyết chinh phục 905 TOEIC của chàng bác sĩ tương lai Nguyễn Lê Đức Minh

“Lật tẩy” bí quyết chinh phục 905 TOEIC của chàng bác sĩ tương lai Nguyễn Lê Đức Minh

Anh chàng “con nhà người ta” này không chỉ khiến mọi người ngưỡng mộ bởi thành tích học tập và tham gia ngoại khóa cực xịn tại trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch mà còn bởi số điểm TOEIC đáng mơ ước.

905TOEIC

“Choáng váng" với lý lịch của cô bạn đa tài đạt 905 TOEIC trong một nốt nhạc

Nếu bạn đang tự hỏi liệu vừa đi làm thêm, vừa đi học trong trường mà còn đi thực tập thì có đủ thời gian để học thi TOEIC không? Vâng, câu trả lời nằm ngay trong bài viết này nhé! Nhấn vào xem thôi!!!

905 TOEIC

“PHỤC SÁT ĐẤT” CÔ LUẬT SƯ TƯƠNG LAI ĐẠT 895 TOEIC CHỈ TRONG 1 THÁNG

Chỉ trong vòng 24 ngày, cô bạn này đã chinh phục một mức điểm TOEIC đáng ngưỡng mộ - 895 điểm. Chắc các bạn cũng thắc mắc "siêu nhân" này là ai đúng không nào? Come on, let's find out!

895 TOEIC

Lan Hương – cô sinh viên nhỏ chỉ trong 2 tháng đã đạt 800 TOEIC vượt mức dự kiến

Đi học chỉ với mục đích ban đầu đạt 700 TOEIC, đủ tiêu chuẩn ra trường của cô sinh viên Khoa Kiểm Toán Đại học Kinh Tế Đà Nẵng nhưng chỉ với khóa học 2 tháng, Lan Hương đã nhận bất ngờ lớn. Vậy bạn ấy có bí kíp gì nhỉ?

800 TOEIC

2 tháng đạt 760 TOEIC - Bí kíp của Diệu Linh là gì?

Nhanh chóng đạt 760 TOEIC chỉ sau một khóa học tại Anh ngữ Ms Hoa Hà Đông, tất cả mọi người đều thắc mắc. Và đây chính là bí kíp giúp DIệu Linh - một cô nàng mất gốc có thể đạt target vô cùng cao này.

760 TOEIC

TIẾNG ANH LÀ KHỞI ĐẦU CỦA TƯƠNG LAI

Hơn 95% nhà tuyển dụng đánh giá cao những ứng viên có khả năng tiếng Anh tốt. Đó là động lực để chàng cử nhân Vũ Thái Hòa chinh phục 820đ TOEIC. Hãy cùng đến với những chia sẻ của Thái Hòa trong hành trình chinh phục tiếng Anh nhé!

820 TOEIC

Bí quyết chinh phục 810 điểm TOEIC: QUYẾT TÂM

Nếu chúng ta thật sự quyết tâm và dành thời gian cho một vấn đề nào đó, thì thành quả xứng đáng là điều tất yếu. Đó là chia sẻ chân thành và rất thực tế của bạn Trà Ngọc Phước sau hành trình chinh phục 800+ điểm TOEIC.

810 TOEIC
Liên hệ
Xem tất cả
01:33:27